| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 80 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 2 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 60 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 3 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | 100 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 4 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | 170 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 5 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 80 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | ||||
| 6 | 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 70 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | R01; R02; R03 | ||||
| 7 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 120 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | ||||
| 8 | 7229047A | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 80 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 9 | 7229047B | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 40 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 10 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 80 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 11 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 90 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 90 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 140 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 | ||||
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 100 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 |
1. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
• Mã ngành: 7220112
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
2. Thông tin - Thư viện
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
3. Kinh doanh xuất bản phẩm
• Mã ngành: 7320402
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
4. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
5. Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
• Mã ngành: 7229040A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
6. Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
• Mã ngành: 7229040B
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
7. Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa
• Mã ngành: 7229040C
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
8. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
• Mã ngành: 7229042A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
9. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật
• Mã ngành: 7229042C
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: R01; R02; R03
10. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
• Mã ngành: 7229042D
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
11. Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
• Mã ngành: 7229047A
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
12. Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng
• Mã ngành: 7229047B
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
• Mã ngành: 7810103A
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
• Mã ngành: 7810103B
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78



