| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 50 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09 | ||||
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 40 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26 | ||||
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 130 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01 | ||||
| 4 | 7510605 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) | 65 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26 | ||||
| 5 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 20 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09 | ||||
| 6 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 150 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | ||||
| 7 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 25 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | ||||
| 8 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 265 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 | ||||
| 9 | 7580202 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 25 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09 | ||||
| 10 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 150 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 | ||||
| 11 | 7580213 | Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 80 | ĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09 |
1. Nhóm ngành Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
2. Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
3. Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
4. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26
5. Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09
6. Nhóm ngành Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
7. Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
8. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 265
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
9. Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
10. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
11. Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)
• Mã ngành: 7580213
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09



