Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
  • Mã trường: MTU
  • Tên tiếng Anh: MienTay Construction University
  • Tên viết tắt: MTU
  • Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://mtu.edu.vn/

Mã trường: MTU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340301Nhóm ngành Kế toán50ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm40ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô130ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) 65ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường20ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09
67580101Nhóm ngành Kiến trúc150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình25ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng265ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)25ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) 80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

1. Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09

2. Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26

3. Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01

4. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26

5. Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09

6. Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

7. Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

8. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

9. Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09

10. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

11. Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09