| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7340101-DL | Quản trị kinh doanh | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 2 | 7340101-DN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 3 | 7340122-DL | Thương mại điện tử | 40 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 4 | 7340122-DN | Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 5 | 7340201-DL | Tài chính - Ngân hàng | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 6 | 7340201-DN | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 15 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 7 | 7340301-DL | Kế toán | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 8 | 7340301-DN | Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 9 | 7480201-DL | Công nghệ thông tin | 80 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 10 | 7480201-DN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 11 | 7510205-DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 150 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 12 | 7510205-DN | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng) | 150 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 13 | 7510605-DL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 14 | 7510605-DN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 15 | 7520216-DL | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 16 | 7520216-DN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng) | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01 | ||||
| 18 | 7580101-DN | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01 | ||||
| 19 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01 | ||||
| 20 | 7580103-DN | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| THPT + NKHọc bạ + NK | V00; V01 | ||||
| 21 | 7580201-DL | Kỹ thuật xây dựng | 185 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 22 | 7580201-DN | Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 70 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 23 | 7580205 -DN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 24 | 7580205 -DN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 25 | 7580205-DL | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 26 | 7580205-DL | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 27 | 7580213-DL | Kỹ thuật cấp thoát nước | 10 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 28 | 7580213-DN | Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng) | 10 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 29 | 7580301-DL | Kinh tế xây dựng | 25 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 30 | 7580301-DN | Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 20 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 31 | 7580302-DL | Quản lý xây dựng | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
| 32 | 7580302-DN | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | ||||
1. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01
2. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: 7580103
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101-DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
4. Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7340101-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
5. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122-DL
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
6. Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7340122-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
7. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201-DL
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
8. Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7340201-DN
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
9. Kế toán
• Mã ngành: 7340301-DL
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
10. Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7340301-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201-DL
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
12. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7480201-DN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
13. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205-DL
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7510205-DN
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605-DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7510605-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
17. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: 7520216-DL
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7520216-DN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
19. Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580101-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01
20. Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580103-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01
21. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201-DL
• Chỉ tiêu: 185
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
22. Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580201-DN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng
• Mã ngành: 7580205 -DN
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
24. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7580205 -DN
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)
• Mã ngành: 7580205-DL
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7580205-DL
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
27. Kỹ thuật cấp thoát nước
• Mã ngành: 7580213-DL
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
28. Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580213-DN
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
29. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: 7580301-DL
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
30. Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580301-DN
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
31. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302-DL
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
32. Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
• Mã ngành: 7580302-DN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56



