Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
  • Mã trường: XDT
  • Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering
  • Tên viết tắt: MUCE
  • Địa chỉ: 195 Hà Huy Tập, phường Bình Kiến , tỉnh Đắk Lắk
  • Website: https://muce.edu.vn/

Mã trường: XDT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340101-DLQuản trị kinh doanh60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
27340101-DNQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
37340122-DLThương mại điện tử40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
47340122-DNThương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
57340201-DLTài chính - Ngân hàng20ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
67340201-DNTài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) 15ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
77340301-DLKế toán50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
87340301-DNKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
97480201-DLCông nghệ thông tin80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
107480201-DNCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
117510205-DLCông nghệ kỹ thuật ô tô150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
127510205-DNCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
137510605-DLLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
147510605-DNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
157520216-DLKỹ thuật điều khiển và tự động hoá50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
167520216-DNKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
177580101Kiến trúc50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01
187580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01
197580103Kiến trúc nội thất30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01
207580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01
217580201-DLKỹ thuật xây dựng185ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
227580201-DNKỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
237580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng20ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
247580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)20ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
257580205-DLKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
267580205-DLKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
277580213-DLKỹ thuật cấp thoát nước10ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
287580213-DNKỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)10ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
297580301-DLKinh tế xây dựng25ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
307580301-DNKinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)20ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
317580302-DLQuản lý xây dựng30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56
327580302-DNQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

1. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01

2. Kiến trúc nội thất

• Mã ngành: 7580103

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101-DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

4. Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7340101-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

5. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122-DL

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

6. Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7340122-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

7. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201-DL

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

8. Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7340201-DN

• Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301-DL

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

10. Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7340301-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

11. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201-DL

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

12. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7480201-DN

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

13. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205-DL

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7510205-DN

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605-DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7510605-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

17. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

• Mã ngành: 7520216-DL

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7520216-DN

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

19. Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580101-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01

20. Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580103-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56; V00; V01

21. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201-DL

• Chỉ tiêu: 185

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

22. Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580201-DN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) - Phân hiệu Đà Nẵng

• Mã ngành: 7580205 -DN

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

24. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)

• Mã ngành: 7580205 -DN

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông)

• Mã ngành: 7580205-DL

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và Đường sắt đô thị)

• Mã ngành: 7580205-DL

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

27. Kỹ thuật cấp thoát nước

• Mã ngành: 7580213-DL

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

28. Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580213-DN

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

29. Kinh tế xây dựng

• Mã ngành: 7580301-DL

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

30. Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580301-DN

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

31. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 7580302-DL

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56

32. Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

• Mã ngành: 7580302-DN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56