| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B03; B08; D01 | ||||
| 2 | 7720101 | Y khoa | 830 | ĐT THPT | B00 |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 75 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B08; A01; D01 | ||||
| 4 | 7720201 | Dược học | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A00; D07 | ||||
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 400 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B03; B08 | ||||
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B03; B08 | ||||
| 7 | 7720401 | Dinh dưỡng | 75 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A00 | ||||
| 8 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | 115 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A00 | ||||
| 11 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A00; A01 | ||||
| 12 | 7720610 | Kỹ thuật Gây mê hồi sức | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B03; B08 | ||||
| 13 | 7720699 | Khúc xạ nhãn khoa | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; A00; A01; D07 | ||||
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00; B03; B08; A00 | ||||
1. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03; B08; D01
2. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 830
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: B00
3. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B08; A01; D01
4. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00; D07
5. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03; B08
6. Hộ sinh
• Mã ngành: 7720302
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03; B08
7. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 7720401
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00
8. Răng Hàm Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Chỉ tiêu: 115
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00
9. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00
10. Kỹ thuật hình ảnh y học
• Mã ngành: 7720602
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00
11. Kỹ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00; A01
12. Kỹ thuật Gây mê hồi sức
• Mã ngành: 7720610
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03; B08
13. Khúc xạ nhãn khoa
• Mã ngành: 7720699
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; A00; A01; D07
14. Y tế công cộng
• Mã ngành: 7720701
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: B00; B03; B08; A00



