Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026

Xem thông tin khác của: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Preview
  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên viết tắt: AJC
  • Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication
  • Địa chỉ: Số 36 Đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • Website: http://www.ajc.hcma.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn

Mã trường: HBT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1BC602Báo chí, chuyên ngành Báo in50Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
2BC603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí50Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
3BC604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
4BC605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
5BC606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
6BC607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
7BC7320104Truyền thông đa phương tiện150Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
8BC7320105Truyền thông đại chúng100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
9CN7229008Chủ nghĩa xã hội khoa học40Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
10CT531Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển50Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
11CT7340403Quản lý công100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
12KT527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế150Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
13KT7310102Kinh tế chính trị40Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
14LS7229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam40Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD14; C03; A07; C19
15NN7220201Ngôn ngữ Anh60Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
16NP7310205Quản lý nhà nước100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
17QQ615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
18QQ616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing100Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
19QQ618Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
20QT610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
21QT611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
22QT614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
23QT7320107Truyền thông quốc tế50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
24TH533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh40Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
25TM7229001Triết học40Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
26TT530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa100Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
27TT538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách50Ưu TiênHọc bạ + CCNN
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
28XB801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
29XB802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
30XD7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước90Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
31XH7310301Xã hội học50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
32XH7760101Công tác xã hội50Học bạ + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTD01; C04; C03; X01

1. Báo chí, chuyên ngành Báo in

Mã ngành: BC602

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

2. Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

Mã ngành: BC603

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

3. Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Mã ngành: BC604

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

4. Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Mã ngành: BC605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

5. Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Mã ngành: BC606

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

6. Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Mã ngành: BC607

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

7. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: BC7320104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

8. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: BC7320105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

9. Chủ nghĩa xã hội khoa học

Mã ngành: CN7229008

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

10. Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Mã ngành: CT531

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

11. Quản lý công

Mã ngành: CT7340403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

12. Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Mã ngành: KT527

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

13. Kinh tế chính trị

Mã ngành: KT7310102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

14. Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Mã ngành: LS7229010

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D14; C03; A07; C19

15. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: NN7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

16. Quản lý nhà nước

Mã ngành: NP7310205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

17. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Mã ngành: QQ615

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

18. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

Mã ngành: QQ616

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

19. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo

Mã ngành: QQ618

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

20. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Mã ngành: QT610

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

21. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

Mã ngành: QT611

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

22. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

Mã ngành: QT614

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

23. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: QT7320107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

24. Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Mã ngành: TH533

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

25. Triết học

Mã ngành: TM7229001

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

26. Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

Mã ngành: TT530

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

27. Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Mã ngành: TT538

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

28. Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Mã ngành: XB801

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

29. Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Mã ngành: XB802

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

30. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: XD7310202

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

31. Xã hội học

Mã ngành: XH7310301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

32. Công tác xã hội

Mã ngành: XH7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01