| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 150 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 3 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 4 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 40 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 5 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 6 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 7 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 8 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 9 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 10 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 11 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 12 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 13 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 14 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 15 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 16 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 17 | 618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 19 | 7229001 | Triết học | 40 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 20 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 40 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 21 | 7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 40 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D14; C03; A07; X70 | ||||
| 22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 90 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 27 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 28 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 29 | 7340403 | Quản lý công | 100 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 50 | Ưu TiênKết Hợp | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 |
1. Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 527
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
2. Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
• Mã ngành: 530
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
3. Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
• Mã ngành: 531
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
4. Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
• Mã ngành: 533
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
5. Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
• Mã ngành: 538
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
6. Báo chí, chuyên ngành Báo in
• Mã ngành: 602
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
7. Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
• Mã ngành: 603
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
8. Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
• Mã ngành: 604
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
9. Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
• Mã ngành: 605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
10. Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
• Mã ngành: 606
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
11. Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
• Mã ngành: 607
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
12. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
• Mã ngành: 610
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
13. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
• Mã ngành: 611
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
14. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
• Mã ngành: 614
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
15. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
• Mã ngành: 615
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
16. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
• Mã ngành: 616
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
17. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo
• Mã ngành: 618
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
18. Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
• Mã ngành: 801
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
19. Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
• Mã ngành: 802
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
20. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
21. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
22. Chủ nghĩa xã hội khoa học
• Mã ngành: 7229008
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
23. Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D14; C03; A07; X70
24. Kinh tế chính trị
• Mã ngành: 7310102
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
25. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
• Mã ngành: 7310202
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
26. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 7310205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
27. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
28. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
29. Truyền thông đại chúng
• Mã ngành: 7320105
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
30. Truyền thông quốc tế
• Mã ngành: 7320107
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
31. Quản lý công
• Mã ngành: 7340403
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
32. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01



