Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025

Xem thông tin khác của: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Preview
  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên viết tắt: AJC
  • Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication
  • Địa chỉ: 36 đường Xuân Thuỷ, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Website: http://www.ajc.hcma.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn

Mã trường: HBT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế150Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
2530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
3531Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
4533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh40Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
5538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
6602Báo chí, chuyên ngành Báo in50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
7603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
8604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
9605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
10606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
11607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
12610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
13611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
14614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
15615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
16616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
17618Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
187220201Ngôn ngữ Anh60Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
197229001Triết học40Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
207229008Chủ nghĩa xã hội khoa học40Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
217229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam40Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD14; C03; A07; X70
227310102Kinh tế chính trị40Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
237310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước90Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
247310205Quản lý nhà nước100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
257310301Xã hội học50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
267320104Truyền thông đa phương tiện150Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
277320105Truyền thông đại chúng100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
287320107Truyền thông quốc tế50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
297340403Quản lý công100Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
307760101Công tác xã hội50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; C04; C03; X01
31801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14
32802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử50Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTD01; X78; D15; D14

1. Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Mã ngành: 527

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

2. Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

Mã ngành: 530

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

3. Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Mã ngành: 531

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

4. Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Mã ngành: 533

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

5. Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Mã ngành: 538

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

6. Báo chí, chuyên ngành Báo in

Mã ngành: 602

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

7. Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

Mã ngành: 603

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

8. Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Mã ngành: 604

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

9. Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Mã ngành: 605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

10. Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Mã ngành: 606

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

11. Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Mã ngành: 607

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

12. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Mã ngành: 610

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

13. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 611

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

14. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

Mã ngành: 614

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

15. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Mã ngành: 615

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

16. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

Mã ngành: 616

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

17. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo

Mã ngành: 618

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

18. Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Mã ngành: 801

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

19. Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Mã ngành: 802

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

20. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

21. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

22. Chủ nghĩa xã hội khoa học

Mã ngành: 7229008

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

23. Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D14; C03; A07; X70

24. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

25. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

26. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

27. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

28. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

29. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

30. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14

31. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01

32. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01