| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | BC602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 50 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 2 | BC603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 50 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 3 | BC604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 4 | BC605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 5 | BC606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 6 | BC607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 7 | BC7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 8 | BC7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 9 | CN7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 40 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 10 | CT531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 50 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 11 | CT7340403 | Quản lý công | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 12 | KT527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 150 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 13 | KT7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 14 | LS7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 40 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D14; C03; A07; C19 | ||||
| 15 | NN7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 16 | NP7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 17 | QQ615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 18 | QQ616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 100 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 19 | QQ618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 20 | QT610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 21 | QT611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 22 | QT614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 23 | QT7320107 | Truyền thông quốc tế | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 24 | TH533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 40 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 25 | TM7229001 | Triết học | 40 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 26 | TT530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 100 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 27 | TT538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 50 | Ưu TiênHọc bạ + CCNN | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 28 | XB801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 29 | XB802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; X78; D15; D14 | ||||
| 30 | XD7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 90 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 31 | XH7310301 | Xã hội học | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
| 32 | XH7760101 | Công tác xã hội | 50 | Học bạ + CCNNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C04; C03; X01 | ||||
1. Báo chí, chuyên ngành Báo in
• Mã ngành: BC602
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
2. Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
• Mã ngành: BC603
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
3. Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
• Mã ngành: BC604
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
4. Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
• Mã ngành: BC605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
5. Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
• Mã ngành: BC606
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
6. Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
• Mã ngành: BC607
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
7. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: BC7320104
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
8. Truyền thông đại chúng
• Mã ngành: BC7320105
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
9. Chủ nghĩa xã hội khoa học
• Mã ngành: CN7229008
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
10. Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
• Mã ngành: CT531
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
11. Quản lý công
• Mã ngành: CT7340403
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
12. Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
• Mã ngành: KT527
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
13. Kinh tế chính trị
• Mã ngành: KT7310102
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
14. Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
• Mã ngành: LS7229010
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D14; C03; A07; C19
15. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: NN7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
16. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: NP7310205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
17. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
• Mã ngành: QQ615
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
18. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
• Mã ngành: QQ616
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
19. Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo
• Mã ngành: QQ618
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
20. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
• Mã ngành: QT610
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
21. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế
• Mã ngành: QT611
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
22. Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
• Mã ngành: QT614
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
23. Truyền thông quốc tế
• Mã ngành: QT7320107
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
24. Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
• Mã ngành: TH533
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
25. Triết học
• Mã ngành: TM7229001
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
26. Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
• Mã ngành: TT530
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
27. Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
• Mã ngành: TT538
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
28. Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
• Mã ngành: XB801
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
29. Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
• Mã ngành: XB802
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; X78; D15; D14
30. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
• Mã ngành: XD7310202
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
31. Xã hội học
• Mã ngành: XH7310301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01
32. Công tác xã hội
• Mã ngành: XH7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học bạ + CCNNƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C04; C03; X01



