Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Preview
  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTIT
  • Mã trường: BVH
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ: Số 96A Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Mã trường: BVH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320101Báo chí0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57329001Công nghệ đa phương tiện0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67329001GAThiết kế đồ họa game0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấp0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147340115Marketing0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167340115QHQuan hệ công chúng0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177340122Thương mại điện tử0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340301Kế toán0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237480101Khoa học dữ liệu0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247480102Kỹ thuật dữ liệu0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267480201Công nghệ thông tin0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - Nhật0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317480202An toàn thông tin0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397520216URUAV và Robot di động tự hành0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Báo chí

Mã ngành: 7320101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

3. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

10. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

13. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

14. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

15. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

17. Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

18. Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

19. Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

20. Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

21. Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

22. Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

23. Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

24. Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

25. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

26. Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

27. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

28. Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

29. Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

30. Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

31. Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

33. Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

34. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

35. An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

36. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

37. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

38. Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

39. UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00