Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Hàng không Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Hàng không Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Học viện Hàng Không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy
  • Tên viết tắt: VAA
  • Mã trường: HHK
  • Địa chỉ: : 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/@hvhangkhongvietnam/

Mã trường: HHK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại755ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*480ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*180ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
47310109Kinh tế số*180ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
57340101Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)643ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
67340101DKinh doanh số120ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
77340101EQuản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)50ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
87340115Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing540ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
97340120Thương mại quốc tế145ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
107340205Công nghệ tài chính*300ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
117340404Quản trị nhân lực359ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
127480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn120ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
137480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật120ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
147480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo365ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
157510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không173ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
167510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không60ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
177510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)40ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
187510302BCông nghệ vi mạch và bán dẫn40ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
197510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)40ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
207510303AĐiện tử động cảng hàng không60ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
217510303UThiết bị bay không người lái và Robotics60ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
227520120Kỹ thuật hàng không 170ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
237520120EKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)50ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
247520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay60ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
257520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái60ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
267580102Kiến trúc cảnh quan*123ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
277810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)154ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
287810103FQuản trị ẩm thực*120ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
297810103HQuản trị nhà hàng khách sạn180ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
307810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*120ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
317810103TQuản trị lữ hành180ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
327840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay130ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
337840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)50ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
347840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức315ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
357840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)50ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Toán, 2 môn bất kì)
367840104KKinh tế hàng không240ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

1. Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 755

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

2. Ngôn ngữ Trung Quốc*

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc*

• Mã ngành: 7220210

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1

4. Kinh tế số*

• Mã ngành: 7310109

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

5. Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 643

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

6. Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

7. Thương mại quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

8. Công nghệ tài chính*

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

9. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Chỉ tiêu: 359

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

10. Kỹ thuật hàng không

• Mã ngành: 7520120

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

11. Kiến trúc cảnh quan*

• Mã ngành: 7580102

• Chỉ tiêu: 123

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

12. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

• Mã ngành: 7840102

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức

• Mã ngành: 7840104

• Chỉ tiêu: 315

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

14. Kinh doanh số

• Mã ngành: 7340101D

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

15. Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340101E

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

16. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

• Mã ngành: 7480201B

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

17. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

• Mã ngành: 7480201I

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

18. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480201S

• Chỉ tiêu: 365

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

19. Quản lý và khai thác cảng hàng không

• Mã ngành: 7510102Q

• Chỉ tiêu: 173

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

20. Xây dựng và phát triển cảng hàng không

• Mã ngành: 7510102X

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

21. Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

• Mã ngành: 7510302A

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

22. Công nghệ vi mạch và bán dẫn

• Mã ngành: 7510302B

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

23. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

• Mã ngành: 7510302V

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

24. Điện tử động cảng hàng không

• Mã ngành: 7510303A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

25. Thiết bị bay không người lái và Robotics

• Mã ngành: 7510303U

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

26. Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7520120E

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

27. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

• Mã ngành: 7520120M

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

28. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

• Mã ngành: 7520120U

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

29. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

• Mã ngành: 7810103A

• Chỉ tiêu: 154

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

30. Quản trị ẩm thực*

• Mã ngành: 7810103F

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

31. Quản trị nhà hàng khách sạn

• Mã ngành: 7810103H

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

32. Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

• Mã ngành: 7810103M

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

33. Quản trị lữ hành

• Mã ngành: 7810103T

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

34. Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7840102E

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

35. Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7840104E

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

36. Kinh tế hàng không

• Mã ngành: 7840104K

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)