| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 755 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 480 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 180 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số* | 180 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | 643 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) |
| 6 | 7340101D | Kinh doanh số | 120 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) |
| 7 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) |
| 8 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 540 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 9 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 145 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 300 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 11 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 359 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 12 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 120 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 13 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 120 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 14 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 365 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 15 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 173 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 16 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 60 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 17 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 40 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 18 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 40 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 19 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 40 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 20 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 60 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 21 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 60 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 22 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 170 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 23 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 24 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 25 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 26 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 123 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 154 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 28 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 120 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 29 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 180 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 30 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 120 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 31 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 180 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 32 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 130 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 33 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 34 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 315 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
| 35 | 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Toán, 2 môn bất kì) |
| 36 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 240 | ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) |
1. Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 755
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
2. Ngôn ngữ Trung Quốc*
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
3. Ngôn ngữ Hàn Quốc*
• Mã ngành: 7220210
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
4. Kinh tế số*
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
5. Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 643
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
6. Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 540
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
7. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 145
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
8. Công nghệ tài chính*
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
9. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 359
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
10. Kỹ thuật hàng không
• Mã ngành: 7520120
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
11. Kiến trúc cảnh quan*
• Mã ngành: 7580102
• Chỉ tiêu: 123
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
12. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
• Mã ngành: 7840102
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 315
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
14. Kinh doanh số
• Mã ngành: 7340101D
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
15. Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340101E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
16. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
• Mã ngành: 7480201B
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
17. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
• Mã ngành: 7480201I
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
18. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480201S
• Chỉ tiêu: 365
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
19. Quản lý và khai thác cảng hàng không
• Mã ngành: 7510102Q
• Chỉ tiêu: 173
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
20. Xây dựng và phát triển cảng hàng không
• Mã ngành: 7510102X
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
21. Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
• Mã ngành: 7510302A
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
22. Công nghệ vi mạch và bán dẫn
• Mã ngành: 7510302B
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
23. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
• Mã ngành: 7510302V
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
24. Điện tử động cảng hàng không
• Mã ngành: 7510303A
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
25. Thiết bị bay không người lái và Robotics
• Mã ngành: 7510303U
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
26. Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7520120E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
27. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
• Mã ngành: 7520120M
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
28. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
• Mã ngành: 7520120U
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
29. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
• Mã ngành: 7810103A
• Chỉ tiêu: 154
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
30. Quản trị ẩm thực*
• Mã ngành: 7810103F
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
31. Quản trị nhà hàng khách sạn
• Mã ngành: 7810103H
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
32. Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
• Mã ngành: 7810103M
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
33. Quản trị lữ hành
• Mã ngành: 7810103T
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
34. Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7840102E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
35. Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7840104E
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
36. Kinh tế hàng không
• Mã ngành: 7840104K
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT
• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)



