| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||||||
| 1 | 72940-1HN | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 2 | 72940-2HN | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 140 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 3 | 72942-1HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 5 | 73111-1HN | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; D01; D10 | |||||||
| 6 | 73111HN | Kinh tế | 170 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; D01; D10 | |||||||
| 7 | 73121HN | Chính trị học | 150 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01 | |||||||
| 8 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 150 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 9 | 73125-1HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 10 | 73125-2HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 11 | 73125-EHN | Quản lý nhà nước | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15 | |||||||
| 12 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 250 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 13 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 75 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 14 | 73233-1HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 15 | 73233HN | Lưu trữ học | 85 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 16 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 310 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; C04; D01 | |||||||
| 17 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 310 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A07; D01; D14 | |||||||
| 18 | 73811-1HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01 | |||||||
| 19 | 73811HN | Luật | 310 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01 | |||||||
| 20 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 100 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X26 | |||||||
| 21 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 100 | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 | |||
| 22 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; D01; D10; D15 | |||||||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng | ||||||||
| 23 | 73111DN | Kinh tế | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D10 | |||||||
| 24 | 73125DN | Quản lý nhà nước | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | |||||||
| 25 | 73444DN | Quản trị nhân lực | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C04; D01; D10 | |||||||
| 26 | 73446DN | Quản trị văn phòng | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 27 | 7381-1DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 100 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; D01 | |||||||
| 28 | 73811DN | Luật | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C01; D01 | |||||||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||||||
| 29 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||||||
| 30 | 73111HCM | Kinh tế | 155 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15 | |||||||
| 31 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01 | |||||||
| 32 | 73125HCM | Quản lý nhà nước | 160 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| 33 | 7323-1HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 35 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 34 | 73233HCM | Lưu trữ học | 35 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 35 | 73444HCM | Quản trị nhân lực | 105 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C04; D01; D10 | |||||||
| 36 | 73446HCM | Quản trị văn phòng | 150 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| 37 | 7381-1HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| 38 | 73811HCM | Luật | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||||||
| 39 | 73111DL | Kinh tế | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; D01; D10 | |||||||
| 40 | 73125DL | Quản lý nhà nước | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D10 | |||||||
| 41 | 73444DL | Quản trị nhân lực | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 42 | 73811DL | Luật | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01 | |||||||
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1. Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
• Mã ngành: 72940-1HN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
2. Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
• Mã ngành: 72940-2HN
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
3. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
• Mã ngành: 72942-1HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
4. Quản lý văn hóa
• Mã ngành: 72942HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
5. Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
• Mã ngành: 73111-1HN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10
6. Kinh tế
• Mã ngành: 73111HN
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10
7. Chính trị học
• Mã ngành: 73121HN
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01
8. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
• Mã ngành: 73122HN
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
9. Chuyên ngành Quản trị tổ chức
• Mã ngành: 73125-1HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
10. Chuyên ngành Quản trị địa phương
• Mã ngành: 73125-2HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
11. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125-EHN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15
12. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125HN
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
13. Thông tin - thư viện
• Mã ngành: 73221HN
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
• Mã ngành: 73233-1HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
15. Lưu trữ học
• Mã ngành: 73233HN
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
16. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 73444HN
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C01; C04; D01
17. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 73446HN
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A07; D01; D14
18. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
• Mã ngành: 73811-1HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01
19. Luật
• Mã ngành: 73811HN
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01
20. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104-Hà Nội
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26
21. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 74814HN
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26
22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 78113HN
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
1. Kinh tế
• Mã ngành: 73111DN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10
2. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125DN
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15
3. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 73444DN
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C04; D01; D10
4. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 73446DN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
5. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
• Mã ngành: 7381-1DN
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C03; D01
6. Luật
• Mã ngành: 73811DN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 78113DN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
1. Kinh tế
• Mã ngành: 73111HCM
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15
2. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
• Mã ngành: 73122HCM
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01
3. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125HCM
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
4. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
• Mã ngành: 7323-1HCM
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
5. Lưu trữ học
• Mã ngành: 73233HCM
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
6. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 73444HCM
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C04; D01; D10
7. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 73446HCM
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
8. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
• Mã ngành: 7381-1HCM
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
9. Luật
• Mã ngành: 73811HCM
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
1. Kinh tế
• Mã ngành: 73111DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; D01; D10
2. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; D01; D10
3. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 73444DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Luật
• Mã ngành: 73811DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01



