| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 180 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 70 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 5 | ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 6 | ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 7 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 8 | BANK02 | Ngân hàng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 9 | BANK03 | Ngân hàng số | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 10 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 11 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 12 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 13 | BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 14 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 15 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 16 | BUS03 | Quản trị du lịch | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 17 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 18 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 19 | BUS07 | Marketing | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 20 | BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 21 | BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 22 | BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 23 | BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 24 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 25 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 26 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 27 | ECON03 | Kinh tế quốc tế | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 28 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 29 | FIN02 | Tài chính | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 30 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 31 | FIN05 | Công nghệ tài chính | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 32 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 33 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 34 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 35 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 36 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 37 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 38 | IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
| 39 | IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 40 | IT01 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 41 | LAW01 | Luật kinh tế | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | C00; C03; D01; D14 | ||||
| 42 | LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | C00; C03; D01; D14 | ||||
| 43 | LAW04 | Luật học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | C00; C03; D01; D14 | ||||
| 44 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 45 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT | A01; D01; D07; D09 |
1. Chất lượng cao Kế toán
• Mã ngành: ACT01
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
2. Kế toán
• Mã ngành: ACT02
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
3. Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
• Mã ngành: ACT03
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
4. Kiểm toán
• Mã ngành: ACT04
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
5. Chất lượng cao Kiểm toán
• Mã ngành: ACT05
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
6. Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng
• Mã ngành: ACT06
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
7. Chất lượng cao Ngân hàng
• Mã ngành: BANK01
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
8. Ngân hàng
• Mã ngành: BANK02
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
9. Ngân hàng số
• Mã ngành: BANK03
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
10. Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
• Mã ngành: BANK04
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
11. Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
• Mã ngành: BANK06
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
12. Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
• Mã ngành: BANK07
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
13. Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
• Mã ngành: BANK08
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
14. Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: BUS01
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
15. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: BUS02
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
16. Quản trị du lịch
• Mã ngành: BUS03
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
17. Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
• Mã ngành: BUS04
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
18. Chất lượng cao Marketing số
• Mã ngành: BUS06
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
19. Marketing
• Mã ngành: BUS07
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
20. Chất lượng cao Quản trị nhân lực
• Mã ngành: BUS08
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
21. Chất lượng cao Kinh doanh số
• Mã ngành: BUS09
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
22. Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)
• Mã ngành: BUS10
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
23. Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
• Mã ngành: BUS11
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
24. Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
• Mã ngành: DS01
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
25. Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: ECON01
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
26. Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: ECON02
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
27. Kinh tế quốc tế
• Mã ngành: ECON03
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
28. Chất lượng cao Tài chính
• Mã ngành: FIN01
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
29. Tài chính
• Mã ngành: FIN02
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
30. Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
• Mã ngành: FIN04
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
31. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: FIN05
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
32. Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: FL01
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
33. Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: FL02
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
34. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: IB01
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: IB02
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
36. Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: IB04
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
37. Chất lượng cao Thương mại điện tử
• Mã ngành: IB05
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
38. Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: IB06
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
39. Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
• Mã ngành: IB07
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
40. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: IT01
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
41. Luật kinh tế
• Mã ngành: LAW01
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
42. Chất lượng cao Luật Kinh tế
• Mã ngành: LAW03
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
43. Luật học
• Mã ngành: LAW04
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
44. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: MIS01
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
45. Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: MIS02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09



