Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2026

Xem thông tin khác của: Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
Preview
  • Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Mã trường: DDP
  • Tên tiếng Anh: The University of Danang, Campus in Kontum
  • Tên viết tắt: UDCK
  • Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum
  • Website: https://kontum.udn.vn/

Mã trường: DDP

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non0Ưu Tiên
Kết HợpM09; M01
27140202Giáo dục Tiểu học0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngC04; C03; C00; X01; D01; C01
37340101Quản trị kinh doanh0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X74; C00; D14; C03; C04
47340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X21; X02; X26; C03; C04
57340301Kế toán0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X21; X02; X26; C03; C04
67380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
Học BạC00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03
ĐT THPTThi RiêngC00; X74; X70; D14; X01; C03
77480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
Học BạD01; A00; A01; X26; X06; D07
ĐT THPTThi RiêngD01; A00; A01; X26; X06; D07
87580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngHọc BạD01; A00; A01; X26; X06; D07
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
Học BạX01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04
ĐT THPTThi RiêngX01; X74; C00; D14; C03; C04

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M09; M01

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: C04; C03; C00; X01; D01; C01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04

6. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

8. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A00; A01; X26; X06; D07

9. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04