Mã tuyển sinh: DDK

Cụm trường: Đà Nẵng

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng

Website: http://www.dut.edu.vn/

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 3.206

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 36   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
2 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học 65   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
3 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 185   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
4 Trình độ đại học 52480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 60   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52510202 Công nghệ chế tạo máy 130   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52510601 Quản lý công nghiệp 70   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí 140   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 140   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 52520115 Kỹ thuật nhiệt 150   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 52520122 Kỹ thuật tàu thủy 60   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 170   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 52520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông 180   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 52520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 52520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 52520301 Kỹ thuật hóa học 80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52520320 Kỹ thuật môi trường 80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52520604CLC Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52540102 Công nghệ thực phẩm 85   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
23 Trình độ đại học 52540102CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
24 Trình độ đại học 52580102CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 90   Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật   Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật  
25 Trình độ đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 215   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52580202 Kỹ thuật công trình thủy 110   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 135   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52580208 Kỹ thuật xây dựng 50   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 52580301 Kinh tế xây dựng 120   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông 90   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
33 Trình độ đại học 52905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 50   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
34 Trình độ đại học PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư Việt-Pháp PFIEV 100   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: - Thí sinh dự thi THPT năm 2017 và tốt nghiệp THPT năm 2017;
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2017: dự kỳ thi THPT quốc gia 2017 và có môn thi/ bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển thí sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: - Tất cả các ngành: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.
- Ngành Kiến trúc: Ngoài các môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia 2017, thí sinh phải thi thêm môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) do Hội đồng tuyển sinh năm 2017 của Đại học Đà Nẵng tổ chức. Hình thức thi: vẽ tĩnh vật. Thông tin hướng dẫn chi tiết: xem tại website http://dut.udn.vn/tuyensinh2017
- Điểm xét tuyển của thí sinh: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn xét tuyển (theo tổ hợp, với hệ số tương ứng) + Điểm ưu tiên tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trường Đại học quốc gia