Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 03:08:18

Mã tuyển sinh: QSB

Cụm trường: Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology

Năm thành lập: 1957

Cơ quanchủ quản: Chính phủ

Địa chỉ: 268 Lý Th­ường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Website: www.aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4180

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính
(Nhóm ngành)
270   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
2 Trình độ đại học 108 Kỹ thuật Điện - Điện tử; Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
(Nhóm ngành)
640   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
3 Trình độ đại học 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt
(Nhóm ngành)
460   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
4 Trình độ đại học 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may
(Nhóm ngành)
80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học
(Nhóm ngành)
410   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
6 Trình độ đại học 115 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
(Nhóm ngành)
505   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 117 Kiến trúc; 60   Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật   Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật  
8 Trình độ đại học 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí
(Nhóm ngành)
120   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 123 Quản lý Công nghiệp; 130   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(Nhóm ngành)
110   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 126 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không
(Nhóm ngành)
150   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng
(Nhóm ngành)
90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 129 Kỹ thuật Vật liệu; 225   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; 80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; 40   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 137 Vật lý Kỹ thuật; 100   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 138 Cơ Kỹ thuật; 65   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 206 Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 207 Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 209 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 214 Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
24 Trình độ đại học 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 216 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 35   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 219 Công nghệ Thực phẩm  (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 20   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
27 Trình độ đại học 220 Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 223 Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 241 Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 35   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: - Một số ngành tuyển sinh theo nhóm ngành và được phân ngành từ năm 2
- Riêng thí sinh đăng ký ngành "Kiến trúc (mã ngành 117)" phải dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) do Trường tổ chức, xem chi tiết tại : www.aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh


>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..