| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN | ||||||||
| 1 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 140 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 2 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 140 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 3 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 340 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 340 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 5 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 680 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 680 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 7 | CH2 | Hoá học | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 8 | CH2 | Hoá học | 160 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 9 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 10 | ED2 | Công nghệ Giáo dục | 120 | ĐT THPT | A00; A01; D01 | |||
| 11 | ED3 | Quản lý Giáo dục | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 12 | ED3 | Quản lý Giáo dục | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D01 | |||
| 13 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 14 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 40 | ĐT THPT | A00; A01; D01 | |||
| 15 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 240 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 16 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 240 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 17 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | 500 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 18 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | 500 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 19 | EM1 | Quản lý Năng lượng | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 20 | EM1 | Quản lý Năng lượng | 80 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 21 | EM1 | Quản lý Năng lượng | 80 | ĐT THPT | D01 | |||
| 22 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | 100 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 23 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | 100 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 24 | EM2 | Quản lý Công nghiệp | 100 | ĐT THPT | D01 | |||
| 25 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 26 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | 120 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 27 | EM3 | Quản trị Kinh doanh | 120 | ĐT THPT | D01 | |||
| 28 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 29 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 30 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | ĐT THPT | D01 | |||
| 31 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 480 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 32 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 480 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 33 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 34 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 80 | ĐT THPT | A00; A01; B00 | |||
| 35 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 36 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 160 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 37 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 38 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 120 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 39 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 210 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 40 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 210 | ĐT THPT | D01 | |||
| 41 | FL3 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 42 | FL3 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | 80 | ĐT THPT | D01; D04 | |||
| 43 | FL4 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 44 | FL4 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | 40 | ĐT THPT | D01; DD2 | |||
| 45 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 250 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 46 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 250 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 47 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 300 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 48 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 300 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 49 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 200 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 50 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 200 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 51 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 280 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 52 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 280 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 53 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 540 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 54 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 540 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 55 | MI1 | Toán - Tin | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 56 | MI1 | Toán - Tin | 160 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 57 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 58 | MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | 80 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 59 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 260 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 60 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 260 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| 61 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 180 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 62 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 180 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| 63 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 64 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 80 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| 65 | MS5 | Kỹ thuật In | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 66 | MS5 | Kỹ thuật In | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| 67 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | 200 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 68 | PH1 | Vật lý Kỹ thuật | 200 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 69 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | 50 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 70 | PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | 50 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 71 | PH3 | Vật lý Y khoa | 50 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 72 | PH3 | Vật lý Y khoa | 50 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 73 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 180 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 74 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 180 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 75 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 76 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 120 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 77 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 78 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 80 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 79 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 240 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 80 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 240 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH | ||||||||
| 81 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 82 | BF - E12 | Kỹ thuật Thực phẩm | 80 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 83 | BF-E19 | Kỹ thuật Sinh học | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 84 | BF - E19 | Kỹ thuật Sinh học | 80 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 85 | CH-E11 | Kỹ thuật Hoá dược | 100 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 86 | CH - E11 | Kỹ thuật Hoá dược | 100 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 87 | CH-E20 | Hoá học Mỹ phẩm (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 88 | CH - E20 | Hoá học Mỹ phẩm (mới) | 40 | ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||
| 89 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 90 | EE - E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | 60 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 91 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 140 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 92 | EE - E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 140 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 93 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh | 140 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 94 | EM - E13 | Phân tích kinh doanh | 140 | ĐT THPT | A01; D07 | |||
| 95 | EM - E13 | Phân tích kinh doanh | 140 | ĐT THPT | D01 | |||
| 96 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 140 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 97 | EM - E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 140 | ĐT THPT | A01; D07 | |||
| 98 | EM - E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 140 | ĐT THPT | D01 | |||
| 99 | EM-E17 | Kế toán (mới) | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 100 | EM - E17 | Kế toán (mới) | 80 | ĐT THPT | A01; D07 | |||
| 101 | EM - E17 | Kế toán (mới) | 80 | ĐT THPT | D01 | |||
| 102 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện | 60 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 103 | ET - E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện | 60 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 104 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 120 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 105 | ET - E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 120 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 106 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 107 | ET - E5 | Kỹ thuật Y sinh | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 108 | IT-E10 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 109 | IT - E10 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 160 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 110 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 111 | IT - E15 | An toàn không gian số - Cyber Security | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 112 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT | 160 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 113 | IT - E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT | 160 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 114 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 200 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 115 | ME - E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 200 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 116 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 117 | MI - E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 118 | MS-E3 | Khoa học Kỹ thuật vật liệu | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 119 | MS - E3 | Khoa học Kỹ thuật vật liệu | 80 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| 120 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô | 100 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 121 | TE - E2 | Kỹ thuật Ô tô | 100 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| III. CHƯƠNG TRÌNH CÓ TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ | ||||||||
| 122 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 123 | ET - E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT | 80 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 124 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 150 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 125 | IT - E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 150 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 126 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 127 | IT - EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| IV. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT - PHÁP (PFIEV) | ||||||||
| 128 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 129 | EE - EP | Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 130 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Kết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 131 | TE - EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| V. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ | ||||||||
| 132 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | 40 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 133 | ET - LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 134 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc) | 40 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 135 | ME - GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 136 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | 40 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 137 | ME - LUH | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| 138 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 100 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 139 | ME - NUT | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 100 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | ||||||||
| 140 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 90 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 141 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 90 | ĐT THPT | D01 | |||
| 142 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ) | 40 | CCQTKết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 143 | TROY - IT | Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ) | 40 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
1. Kỹ thuật Sinh học
• Mã ngành: BF1
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Kỹ thuật Sinh học
• Mã ngành: BF1
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
3. Kỹ thuật Thực phẩm
• Mã ngành: BF2
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Kỹ thuật Thực phẩm
• Mã ngành: BF2
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
5. Kỹ thuật Hoá học
• Mã ngành: CH1
• Chỉ tiêu: 680
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
6. Kỹ thuật Hoá học
• Mã ngành: CH1
• Chỉ tiêu: 680
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
7. Hoá học
• Mã ngành: CH2
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
8. Hoá học
• Mã ngành: CH2
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
9. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: ED2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
10. Công nghệ Giáo dục
• Mã ngành: ED2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01
11. Quản lý Giáo dục
• Mã ngành: ED3
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
12. Quản lý Giáo dục
• Mã ngành: ED3
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01
13. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
• Mã ngành: ED5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
14. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
• Mã ngành: ED5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01
15. Kỹ thuật Điện
• Mã ngành: EE1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
16. Kỹ thuật Điện
• Mã ngành: EE1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
17. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá
• Mã ngành: EE2
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
18. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá
• Mã ngành: EE2
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
19. Quản lý Năng lượng
• Mã ngành: EM1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
20. Quản lý Năng lượng
• Mã ngành: EM1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
21. Quản lý Năng lượng
• Mã ngành: EM1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
22. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: EM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
23. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: EM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
24. Quản lý Công nghiệp
• Mã ngành: EM2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
25. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: EM3
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
26. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: EM3
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
27. Quản trị Kinh doanh
• Mã ngành: EM3
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
28. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: EM5
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
29. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: EM5
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
30. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: EM5
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
31. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: ET1
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
32. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: ET1
• Chỉ tiêu: 480
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
33. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: ET2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
34. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: ET2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; B00
35. Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: EV1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
36. Kỹ thuật Môi trường
• Mã ngành: EV1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
37. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: EV2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
38. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: EV2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
39. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
• Mã ngành: FL1
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
40. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
• Mã ngành: FL1
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
41. Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
• Mã ngành: FL3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
42. Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
• Mã ngành: FL3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D04
43. Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
• Mã ngành: FL4
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
44. Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
• Mã ngành: FL4
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01; DD2
45. Kỹ thuật Nhiệt
• Mã ngành: HE1
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
46. Kỹ thuật Nhiệt
• Mã ngành: HE1
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
47. CNTT: Khoa học Máy tính
• Mã ngành: IT1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
48. CNTT: Khoa học Máy tính
• Mã ngành: IT1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
49. CNTT: Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: IT2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
50. CNTT: Kỹ thuật Máy tính
• Mã ngành: IT2
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
51. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: ME1
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
52. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: ME1
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
53. Kỹ thuật Cơ khí
• Mã ngành: ME2
• Chỉ tiêu: 540
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
54. Kỹ thuật Cơ khí
• Mã ngành: ME2
• Chỉ tiêu: 540
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
55. Toán - Tin
• Mã ngành: MI1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
56. Toán - Tin
• Mã ngành: MI1
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
57. Hệ thống Thông tin quản lý
• Mã ngành: MI2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
58. Hệ thống Thông tin quản lý
• Mã ngành: MI2
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
59. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: MS1
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
60. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: MS1
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
61. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
• Mã ngành: MS2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
62. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
• Mã ngành: MS2
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
63. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
• Mã ngành: MS3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
64. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
• Mã ngành: MS3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
65. Kỹ thuật In
• Mã ngành: MS5
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
66. Kỹ thuật In
• Mã ngành: MS5
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
67. Vật lý Kỹ thuật
• Mã ngành: PH1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
68. Vật lý Kỹ thuật
• Mã ngành: PH1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
69. Kỹ thuật Hạt nhân
• Mã ngành: PH2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
70. Kỹ thuật Hạt nhân
• Mã ngành: PH2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
71. Vật lý Y khoa
• Mã ngành: PH3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
72. Vật lý Y khoa
• Mã ngành: PH3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
73. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TE1
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
74. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TE1
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
75. Kỹ thuật Cơ khí động lực
• Mã ngành: TE2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
76. Kỹ thuật Cơ khí động lực
• Mã ngành: TE2
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
77. Kỹ thuật Hàng không
• Mã ngành: TE3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
78. Kỹ thuật Hàng không
• Mã ngành: TE3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
79. Công nghệ Dệt - May
• Mã ngành: TX1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
80. Công nghệ Dệt - May
• Mã ngành: TX1
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH
1. Kỹ thuật Thực phẩm
• Mã ngành: BF-E12
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Kỹ thuật Thực phẩm
• Mã ngành: BF - E12
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
3. Kỹ thuật Sinh học
• Mã ngành: BF-E19
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Kỹ thuật Sinh học
• Mã ngành: BF - E19
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
5. Kỹ thuật Hoá dược
• Mã ngành: CH-E11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
6. Kỹ thuật Hoá dược
• Mã ngành: CH - E11
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
7. Hoá học Mỹ phẩm (mới)
• Mã ngành: CH-E20
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
8. Hoá học Mỹ phẩm (mới)
• Mã ngành: CH - E20
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; D07
9. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
• Mã ngành: EE-E18
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
10. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
• Mã ngành: EE - E18
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
11. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
• Mã ngành: EE-E8
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
12. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
• Mã ngành: EE - E8
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
13. Phân tích kinh doanh
• Mã ngành: EM-E13
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
14. Phân tích kinh doanh
• Mã ngành: EM - E13
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D07
15. Phân tích kinh doanh
• Mã ngành: EM - E13
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: EM-E14
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: EM - E14
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D07
18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: EM - E14
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
19. Kế toán (mới)
• Mã ngành: EM-E17
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
20. Kế toán (mới)
• Mã ngành: EM - E17
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D07
21. Kế toán (mới)
• Mã ngành: EM - E17
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
22. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện
• Mã ngành: ET-E16
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
23. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện
• Mã ngành: ET - E16
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
24. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: ET-E4
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
25. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: ET - E4
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
26. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: ET-E5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
27. Kỹ thuật Y sinh
• Mã ngành: ET - E5
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
28. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: IT-E10
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
29. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: IT - E10
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
30. An toàn không gian số - Cyber Security
• Mã ngành: IT-E15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
31. An toàn không gian số - Cyber Security
• Mã ngành: IT - E15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
32. Công nghệ Thông tin Global ICT
• Mã ngành: IT-E7
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
33. Công nghệ Thông tin Global ICT
• Mã ngành: IT - E7
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
34. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: ME-E1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
35. Kỹ thuật Cơ điện tử
• Mã ngành: ME - E1
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
36. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)
• Mã ngành: MI-E22
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
37. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)
• Mã ngành: MI - E22
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
38. Khoa học Kỹ thuật vật liệu
• Mã ngành: MS-E3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
39. Khoa học Kỹ thuật vật liệu
• Mã ngành: MS - E3
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07
40. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TE-E2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
41. Kỹ thuật Ô tô
• Mã ngành: TE - E2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
III. CHƯƠNG TRÌNH CÓ TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ
1. Hệ thống nhúng thông minh và IoT
• Mã ngành: ET-E9
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Hệ thống nhúng thông minh và IoT
• Mã ngành: ET - E9
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
3. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
• Mã ngành: IT-E6
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
• Mã ngành: IT - E6
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
5. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
• Mã ngành: IT-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
6. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
• Mã ngành: IT - EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
IV. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT - PHÁP (PFIEV)
1. Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: EE-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: EE - EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
3. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: TE-EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
• Mã ngành: TE - EP
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
V. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ
1. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)
• Mã ngành: ET-LUH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)
• Mã ngành: ET - LUH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
3. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)
• Mã ngành: ME-GU
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)
• Mã ngành: ME - GU
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
5. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)
• Mã ngành: ME-LUH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
6. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)
• Mã ngành: ME - LUH
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
7. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
• Mã ngành: ME-NUT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
8. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
• Mã ngành: ME - NUT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01
VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
1. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
• Mã ngành: FL2
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
2. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
• Mã ngành: FL2
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
3. Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)
• Mã ngành: TROY-IT
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00
4. Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)
• Mã ngành: TROY - IT
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01



