Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUST
  • Mã trường: BKA
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tsdhbk

Mã trường: BKA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
1BF1Kỹ thuật Sinh học140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
2BF1Kỹ thuật Sinh học140ĐT THPTA00; B00; D07
3BF2Kỹ thuật Thực phẩm340Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
4BF2Kỹ thuật Thực phẩm340ĐT THPTA00; B00; D07
5CH1Kỹ thuật Hoá học680Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
6CH1Kỹ thuật Hoá học680ĐT THPTA00; B00; D07
7CH2Hoá học160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
8CH2Hoá học160ĐT THPTA00; B00; D07
9ED2Công nghệ Giáo dục120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
10ED2Công nghệ Giáo dục120ĐT THPTA00; A01; D01
11ED3Quản lý Giáo dục60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
12ED3Quản lý Giáo dục60ĐT THPTA00; A01; D01
13ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
14ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)40ĐT THPTA00; A01; D01
15EE1Kỹ thuật Điện240Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
16EE1Kỹ thuật Điện240ĐT THPTA00; A01
17EE2Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá500Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
18EE2Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá500ĐT THPTA00; A01
19EM1Quản lý Năng lượng80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
20EM1Quản lý Năng lượng80ĐT THPTA00; A01
21EM1Quản lý Năng lượng80ĐT THPTD01
22EM2Quản lý Công nghiệp100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
23EM2Quản lý Công nghiệp100ĐT THPTA00; A01
24EM2Quản lý Công nghiệp100ĐT THPTD01
25EM3Quản trị Kinh doanh120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
26EM3Quản trị Kinh doanh120ĐT THPTA00; A01
27EM3Quản trị Kinh doanh120ĐT THPTD01
28EM5Tài chính - Ngân hàng80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
29EM5Tài chính - Ngân hàng80ĐT THPTA00; A01
30EM5Tài chính - Ngân hàng80ĐT THPTD01
31ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông480Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
32ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông480ĐT THPTA00; A01
33ET2Kỹ thuật Y sinh80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
34ET2Kỹ thuật Y sinh80ĐT THPTA00; A01; B00
35EV1Kỹ thuật Môi trường160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
36EV1Kỹ thuật Môi trường160ĐT THPTA00; B00; D07
37EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
38EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường120ĐT THPTA00; B00; D07
39FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
40FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210ĐT THPTD01
41FL3Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
42FL3Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ80ĐT THPTD01; D04
43FL4Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
44FL4Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)40ĐT THPTD01; DD2
45HE1Kỹ thuật Nhiệt250Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
46HE1Kỹ thuật Nhiệt250ĐT THPTA00; A01
47IT1CNTT: Khoa học Máy tính300Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
48IT1CNTT: Khoa học Máy tính300ĐT THPTA00; A01
49IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
50IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200ĐT THPTA00; A01
51ME1Kỹ thuật Cơ điện tử280Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
52ME1Kỹ thuật Cơ điện tử280ĐT THPTA00; A01
53ME2Kỹ thuật Cơ khí540Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
54ME2Kỹ thuật Cơ khí540ĐT THPTA00; A01
55MI1Toán - Tin160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
56MI1Toán - Tin160ĐT THPTA00; A01
57MI2Hệ thống Thông tin quản lý80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
58MI2Hệ thống Thông tin quản lý80ĐT THPTA00; A01
59MS1Kỹ thuật Vật liệu260Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
60MS1Kỹ thuật Vật liệu260ĐT THPTA00; A01; D07
61MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano180Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
62MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano180ĐT THPTA00; A01; D07
63MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
64MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80ĐT THPTA00; A01; D07
65MS5Kỹ thuật In60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
66MS5Kỹ thuật In60ĐT THPTA00; A01; D07
67PH1Vật lý Kỹ thuật200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
68PH1Vật lý Kỹ thuật200ĐT THPTA00; A01
69PH2Kỹ thuật Hạt nhân50Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
70PH2Kỹ thuật Hạt nhân50ĐT THPTA00; A01
71PH3Vật lý Y khoa50Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
72PH3Vật lý Y khoa50ĐT THPTA00; A01
73TE1Kỹ thuật Ô tô180Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
74TE1Kỹ thuật Ô tô180ĐT THPTA00; A01
75TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
76TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực120ĐT THPTA00; A01
77TE3Kỹ thuật Hàng không80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
78TE3Kỹ thuật Hàng không80ĐT THPTA00; A01
79TX1Công nghệ Dệt - May240Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
80TX1Công nghệ Dệt - May240ĐT THPTA00; A01; D07
II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH
81BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
82BF - E12Kỹ thuật Thực phẩm80ĐT THPTA00; B00; D07
83BF-E19Kỹ thuật Sinh học80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
84BF - E19Kỹ thuật Sinh học80ĐT THPTA00; B00; D07
85CH-E11Kỹ thuật Hoá dược100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
86CH - E11Kỹ thuật Hoá dược100ĐT THPTA00; B00; D07
87CH-E20Hoá học Mỹ phẩm (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
88CH - E20Hoá học Mỹ phẩm (mới)40ĐT THPTA00; B00; D07
89EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
90EE - E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo60ĐT THPTA00; A01
91EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
92EE - E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá140ĐT THPTA00; A01
93EM-E13Phân tích kinh doanh140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
94EM - E13Phân tích kinh doanh140ĐT THPTA01; D07
95EM - E13Phân tích kinh doanh140ĐT THPTD01
96EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng140Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
97EM - E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng140ĐT THPTA01; D07
98EM - E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng140ĐT THPTD01
99EM-E17Kế toán (mới)80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
100EM - E17Kế toán (mới)80ĐT THPTA01; D07
101EM - E17Kế toán (mới)80ĐT THPTD01
102ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện60Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
103ET - E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện60ĐT THPTA00; A01
104ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông120Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
105ET - E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông120ĐT THPTA00; A01
106ET-E5Kỹ thuật Y sinh40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
107ET - E5Kỹ thuật Y sinh40ĐT THPTA00; A01
108IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
109IT - E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo160ĐT THPTA00; A01
110IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
111IT - E15An toàn không gian số - Cyber Security40ĐT THPTA00; A01
112IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT160Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
113IT - E7Công nghệ Thông tin Global ICT160ĐT THPTA00; A01
114ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử200Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
115ME - E1Kỹ thuật Cơ điện tử200ĐT THPTA00; A01
116MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
117MI - E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)40ĐT THPTA00; A01
118MS-E3Khoa học Kỹ thuật vật liệu80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
119MS - E3Khoa học Kỹ thuật vật liệu80ĐT THPTA00; A01; D07
120TE-E2Kỹ thuật Ô tô100Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
121TE - E2Kỹ thuật Ô tô100ĐT THPTA00; A01
III. CHƯƠNG TRÌNH CÓ TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ
122ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT80Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
123ET - E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT80ĐT THPTA00; A01
124IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)150Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
125IT - E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)150ĐT THPTA00; A01
126IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
127IT - EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)40ĐT THPTA00; A01
IV. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT - PHÁP (PFIEV)
128EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
129EE - EPTin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40ĐT THPTA00; A01
130TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40Kết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
131TE - EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)40ĐT THPTA00; A01
V. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ
132ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
133ET - LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)40ĐT THPTA00; A01
134ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
135ME - GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)40ĐT THPTA00; A01
136ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
137ME - LUHCơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)40ĐT THPTA00; A01
138ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)100CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
139ME - NUTCơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)100ĐT THPTA00; A01
VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
140FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế90CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
141FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế90ĐT THPTD01
142TROY-ITKhoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)40CCQTKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; X02
ĐGTD BKK00
143TROY - ITKhoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)40ĐT THPTA00; A01

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

1. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF1

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

3. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF2

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

5. Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Chỉ tiêu: 680

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

6. Kỹ thuật Hoá học

Mã ngành: CH1

Chỉ tiêu: 680

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

7. Hoá học

Mã ngành: CH2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

8. Hoá học

Mã ngành: CH2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

9. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

10. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: ED2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

11. Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

12. Quản lý Giáo dục

Mã ngành: ED3

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

13. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

14. Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

Mã ngành: ED5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

15. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

16. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: EE1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

17. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

18. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá

Mã ngành: EE2

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

19. Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

20. Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

21. Quản lý Năng lượng

Mã ngành: EM1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

22. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

23. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

24. Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: EM2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

25. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

26. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

27. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: EM3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

28. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

29. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

30. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: EM5

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

31. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

32. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET1

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

33. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

34. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00

35. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

36. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: EV1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

37. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

38. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: EV2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

39. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

40. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Mã ngành: FL1

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

41. Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

42. Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

Mã ngành: FL3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

43. Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)

Mã ngành: FL4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

44. Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)

Mã ngành: FL4

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01; DD2

45. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

46. Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: HE1

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

47. CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

48. CNTT: Khoa học Máy tính

Mã ngành: IT1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

49. CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

50. CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: IT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

51. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

52. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME1

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

53. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

54. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: ME2

Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

55. Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

56. Toán - Tin

Mã ngành: MI1

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

57. Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

58. Hệ thống Thông tin quản lý

Mã ngành: MI2

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

59. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

60. Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: MS1

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

61. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

62. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

Mã ngành: MS2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

63. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

64. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

Mã ngành: MS3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

65. Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

66. Kỹ thuật In

Mã ngành: MS5

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

67. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

68. Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: PH1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

69. Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

70. Kỹ thuật Hạt nhân

Mã ngành: PH2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

71. Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

72. Vật lý Y khoa

Mã ngành: PH3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

73. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

74. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE1

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

75. Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

76. Kỹ thuật Cơ khí động lực

Mã ngành: TE2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

77. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

78. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: TE3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

79. Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

80. Công nghệ Dệt - May

Mã ngành: TX1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

1. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF-E12

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Kỹ thuật Thực phẩm

Mã ngành: BF - E12

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

3. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF-E19

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Kỹ thuật Sinh học

Mã ngành: BF - E19

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

5. Kỹ thuật Hoá dược

Mã ngành: CH-E11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

6. Kỹ thuật Hoá dược

Mã ngành: CH - E11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

7. Hoá học Mỹ phẩm (mới)

Mã ngành: CH-E20

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

8. Hoá học Mỹ phẩm (mới)

Mã ngành: CH - E20

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

9. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

Mã ngành: EE-E18

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

10. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

Mã ngành: EE - E18

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

11. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE-E8

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

12. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

Mã ngành: EE - E8

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

13. Phân tích kinh doanh

Mã ngành: EM-E13

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

14. Phân tích kinh doanh

Mã ngành: EM - E13

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D07

15. Phân tích kinh doanh

Mã ngành: EM - E13

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: EM-E14

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: EM - E14

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D07

18. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: EM - E14

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

19. Kế toán (mới)

Mã ngành: EM-E17

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

20. Kế toán (mới)

Mã ngành: EM - E17

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D07

21. Kế toán (mới)

Mã ngành: EM - E17

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

22. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện

Mã ngành: ET-E16

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

23. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện

Mã ngành: ET - E16

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

24. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET-E4

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

25. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: ET - E4

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

26. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET-E5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

27. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: ET - E5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

28. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: IT-E10

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

29. Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: IT - E10

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

30. An toàn không gian số - Cyber Security

Mã ngành: IT-E15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

31. An toàn không gian số - Cyber Security

Mã ngành: IT - E15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

32. Công nghệ Thông tin Global ICT

Mã ngành: IT-E7

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

33. Công nghệ Thông tin Global ICT

Mã ngành: IT - E7

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

34. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME-E1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

35. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: ME - E1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

36. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)

Mã ngành: MI-E22

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

37. Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)

Mã ngành: MI - E22

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

38. Khoa học Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: MS-E3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

39. Khoa học Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: MS - E3

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07

40. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE-E2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

41. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TE - E2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

III. CHƯƠNG TRÌNH CÓ TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ

1. Hệ thống nhúng thông minh và IoT

Mã ngành: ET-E9

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Hệ thống nhúng thông minh và IoT

Mã ngành: ET - E9

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

3. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT-E6

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Mã ngành: IT - E6

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

5. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

6. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

Mã ngành: IT - EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

IV. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT - PHÁP (PFIEV)

1. Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: EE - EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

3. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE-EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

Mã ngành: TE - EP

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

V. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ

1. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET-LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ET - LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

3. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)

Mã ngành: ME-GU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)

Mã ngành: ME - GU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

5. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME-LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

6. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)

Mã ngành: ME - LUH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

7. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME-NUT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

8. Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

Mã ngành: ME - NUT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

1. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

2. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Mã ngành: FL2

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

3. Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY-IT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpƯu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: B03; C01; C02; X02; K00

4. Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)

Mã ngành: TROY - IT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01