Mã tuyển sinh: BKA

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: http://www.hut.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2016: 6000  

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

6000

Nhóm ngành KT11:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

200

Kĩ thuật cơ - điện tử

D520114

 

 

Nhóm ngành KT12:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

850

Kĩ thuật cơ khí

D520103

 

 

Kĩ thuật hàng không

D520120

 

 

Kĩ thuật tàu thủy

D520122

 

 

Nhóm ngành KT13:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

Kĩ thuật nhiệt

D520115

 

 

Nhóm ngành KT14:

 

TOÁN,, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

180

Kĩ thuật vật liệu

D520309

 

 

Kĩ thuật vật liệu kim loại

D520310

 

 

Nhóm ngành KT21:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

530

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

 

 

Nhóm ngành KT22:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

440

Kĩ thuật máy tính

D520214

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

 

 

Khoa học máy tính

D480101

 

 

Kĩ thuật phần mềm

D480103

 

 

Hệ thống thông tin

D480104

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

 

 

Nhóm ngành KT23:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

100

Toán-Tin

D460112

 

 

Nhóm ngành KT24:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

530

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

 

 

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

 

 

 

Nhóm ngành KT31:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Hóa học, Sinh học TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

 

800

Công nghệ sinh học

D420201

 

 

Kĩ thuật sinh học

D420202

 

 

Kĩ thuật hóa học

D520301

 

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

 

 

Kĩ thuật môi trường

D520320

 

 

 

Nhóm ngành KT32:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Hóa học, Sinh học TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

 

80

Hóa học (Cử nhân kĩ thuật)

D440112

 

 

 

Nhóm ngành KT33:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Hóa học, Sinh học TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

 

50

Kĩ thuật in và truyền thông

D320401

 

 

Nhóm ngành KT41:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

170

Kĩ thuật dệt

D540201

 

 

Công nghệ may

D540204

 

 

Công nghệ da giầy

D540206

 

 

Nhóm ngành KT42:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (Cử nhân kĩ thuật)

D140214

 

 

Nhóm ngành KT51:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

120

Vật lí kĩ thuật

D520401

 

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Nhóm ngành KT52:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60

Kĩ thuật hạt nhân

D520402

 

 

Nhóm ngành CN1:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

290

Công nghệ chế tạo máy (Cử nhân công nghệ)

D510202

 

 

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử (Cử nhân công nghệ)

D510203

 

 

Công nghệ kĩ thuật ô tô (Cử nhân công nghệ)

D510205

 

 

Nhóm ngành CN2:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

460

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Cử nhân công nghệ)

 

D510303

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Cử nhân công nghệ)

 

D510302

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Cử nhân công nghệ)

D510301

 

 

Công nghệ thông tin (Cử nhân công nghệ)

D480201

 

 

 

Nhóm ngành CN3:

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Hóa học, Sinh học TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

 

50

Công nghệ thực phẩm (Cử nhân công nghệ)

D540101

 

 

 

Nhóm ngành KQ1:

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

160

Kinh tế công nghiệp

D510604

 

 

Quản lí công nghiệp

D510601

 

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Nhóm ngành KQ2:

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

80

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

 

Nhóm ngành KQ3:

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

80

Kế toán

D340301

 

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

 

 

Nhóm ngành TA1:

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

 

180

Ngôn  ngữ  Anh  (KHKT  và công nghệ)

D220201

 

Nhóm ngành TA2:

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Ngôn    ngữ     Anh             (chuyên nghiệp quốc tế)

D220201

 

Chương trình đào tạo quốc tế:

 

 

 

Nhóm ngành QT1.1:

Cơ   điện   tử   -   NUT        (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)

 

D520114

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

80

Nhóm ngành QT1.2:

Điện tử -Viễn thông - LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức)

 

D520207

 

50

Nhóm ngành QT1.3:

Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp)

 

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

 

40

Nhóm ngành QT1.4:

Công nghệ thông tin – LTU (ĐH La Trobe – Úc)

 

D480201

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

60

Nhóm ngành QT1.5:

Kĩ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand)

 

D480201

 

40

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Nhóm ngành QT1.6: Kĩ thuật hóa học-chế biến khoáng sản – UQ ( ĐH Queensland – Úc)

 

D520301

 

 

30

Nhóm ngành QT1.7: Kĩ thuật Cơ khí – GU (ĐH Griffith – Úc)

 

D520103

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

30

Nhóm ngành QT2.1: Quản trị kinh doanh - VUW (ĐH Victoria - New Zealand)

 

D340101

 

60

Nhóm ngành QT3.1: Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

 

D340101

 

40

Nhóm ngành QT3.2:  Khoa học máy tính – TROY – IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ)

 

D480101

 

40

 

Nhóm ngành QT3.3: Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

 

 

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

 

 

40

Nhóm ngành QT4.1: Quản lí công nghiệp Chuyên ngành kĩ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial                                   System Engineering)

 

 

D510601

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

30

1.         Trường chỉ tuyển sinh trình độ đại học, vùng tuyển sinh trong cả nước.

2.         Phương thức tuyển sinh: Trường xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì và kết hợp hình thức sơ loại dựa vào kết quả học tập cấp THPT.

3.         Điều kiện nộp đăng ký xét tuyển (sơ loại): tổng điểm trung bình 6 học kỳ THPT của 3 môn xét tuyển đạt từ 20,0 trở lên và kết quả kỳ thi THPT quốc gia đạt ngưỡng tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định. Tuy nhiên, điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học.

4.         Tổ hợp 3 môn xét tuyển:

Mỗi nhóm ngành có một hoặc một vài tổ hợp các môn xét tuyển sau:

-           Tổ hợp A: Toán, Vật lí, Hóa học

-           Tổ hợp A1: Toán, Lý, Anh

-           Tổ hợp A2: Toán, Hóa, Anh

-           Tổ hợp B: Toán, Hóa, Sinh

-           Tổ hợp D1: Toán, Ngữ văn, Anh

Môn Toán là môn thi chính (nhân hệ số 2) khi xét tuyển vào các nhóm  ngành kỹ thuật-công nghệ. Môn Anh là môn thi chính (nhân hệ số 2) khi xét tuyển vào nhóm ngành Tiếng Anh (TA1, TA2).

5.         Phương thức xét tuyển:

-           Xét tuyển theo điểm chuẩn của từng nhóm ngành tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển. Thí sinh không đạt nhóm ngành đăng ký đầu tiên sẽ được xét sang các nhóm ngành khác (TS đã đăng ký) còn chỉ tiêu. Việc phân ngành với các nhóm ngành có 2 ngành trở lên được thực hiện sau năm thứ nhất trên cơ sở kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.

-           Các ngành Kỹ thuật nhóm KT đào tạo cấp bằng Kỹ sư-5 năm, trừ các nhóm ngành KT32, KT42 cấp bằng Cử nhân Kỹ thuật- 4 năm. Các ngành Công nghệ Kĩ thuật thuộc nhóm CN đào tạo cấp bằng Cử nhân công nghệ-4 năm. Các ngành Kinh tế/Quản lí thuộc nhóm KT cấp bằng Cử nhân-4 năm.

-           Ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển riêng theo 2 chương trình: Tiếng Anh KHKT và công nghệ với mức học phí bình thường và Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế .

6.         Các chương trình chất lượng cao tuyển chọn thí sinh đã trúng tuyển vào trường sau khi nhập học:

-           Các chương trình Kỹ sư tài năng (Cơ điện tử, CNTT, Điện tử-Viễn thông, Điều khiển tự động, Hữu cơ-Hóa dầu, Toán tin và Vật lý kỹ thuật) và Kỹ sư chất lượng cao (Cơ khí hàng không, Hệ thống thông tin và truyền thông, Tin học công nghiệp) tổ chức thi 2 môn Toán-Lý. Mức học phí như hệ đại trà.

-           Các chương trình tiên tiến (Điện-Điện tử, Cơ điện tử, Kỹ thuật Vật liệu,  Kỹ thuật Y sinh) và chương trình CNTT Việt-Nhật xét tuyển kết hợp điểm 3 môn xét tuyển và điểm Tiếng Anh kỳ thi THPT QG. Mức học phí từ 2-2,5 lần hệ đại trà.

7.         Thí sinh cần thông tin chi tiết liên hệ theo địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh: C1-202, số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội. Điện thoại: 04.38692104/ 38692008.

Trang thông tin tuyển sinh của Trường: http://ts.hust.edu.vn.

 

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.