Mã tuyển sinh: DKC

Địa chỉ:144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM; 

ĐT: (08) 35.120792– (08) 22.010.077

Website: www.hutech.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4. 900

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học
Đại học chính quy
65 65 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
2 Trình độ đại học 52520320 Kỹ thuật môi trường
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
3 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm*
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
4 Trình độ đại học 52720401 Dược học
Đại học chính quy
275 275 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
5 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
Đại học chính quy
100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học chính quy
100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học chính quy
150 150 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Đại học chính quy
100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 52520212 Kỹ thuật y sinh*
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 52540204 Công nghệ may
Đại học chính quy
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 52580301 Kinh tế xây dựng
Đại học chính quy
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52580302 Quản lý xây dựng
Đại học chính quy
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52310401 Tâm lý học
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học chính quy
200 200 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52340107 Quản trị khách sạn
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52340115 Marketing
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52380107 Luật kinh tế
Đại học chính quy
100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52210403 Thiết kế đồ họa
Đại học chính quy
13 12 Toán, Ngữ văn, Vẽ MT   Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
29 Trình độ đại học 52210404 Thiết kế thời trang
Đại học chính quy
10 10 Toán, Ngữ văn, Vẽ MT   Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
30 Trình độ đại học 52210405 Thiết kế nội thất
Đại học chính quy
12 13 Toán, Ngữ văn, Vẽ MT   Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
31 Trình độ đại học 52580102 Kiến trúc
Đại học chính quy
50 50 Toán, Ngữ văn, Vẽ MT   Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
32 Trình độ đại học 52320104 Truyền thông đa phương tiện
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
33 Trình độ đại học 52220213 Đông phương học
Đại học chính quy
50 50 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
34 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Đại học chính quy
100 100 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
35 Trình độ đại học 52220209 Ngôn ngữ Nhật
Đại học chính quy
75 75 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT); có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trường tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh là xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia và xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 đối với tất cả các ngành đào tạo đại học chính quy.
Riêng đối với các ngành đào tạo mà trong tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu Vẽ, Trường tổ chức thi tuyển sinh môn năng khiếu Vẽ cho thí sinh hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn này ở trường khác để xét tuyển.


>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia