Mã tuyển sinh: DPD

Đại chỉ: Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; 

ĐT: (04) 37847110; Fax: (04)37847110

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017: 2200

STT Trình độ đào tạo Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Trình độ đại học Việt Nam học   52220113   12 28
1.1 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
1.2 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
1.3 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
1.4 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.5 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
1.6 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
1.7 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
1.8 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
1.9 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
1.10 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
1.11 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
1.12 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
1.13 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
1.14 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh   52220201   45 105
2.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
2.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
2.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
2.5 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
2.6 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc   52220204   18 42
3.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
3.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
3.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
3.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
3.5 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
3.6 Trình độ đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật   52220209   75 175
4.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
4.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
4.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
4.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
4.5 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
4.6 Trình độ đại học Ngôn ngữ Nhật Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
5 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh   52340101   60 140
5.1 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
5.2 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
5.3 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
5.4 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
5.5 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
5.6 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
5.7 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
5.8 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
5.9 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
5.10 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
5.11 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
5.12 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
5.13 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
6 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   52340103   45 105
6.1 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
6.2 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
6.3 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
6.4 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
6.5 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
6.6 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
6.7 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
6.8 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
6.9 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
6.10 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
6.11 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
6.12 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
6.13 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
6.14 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
7 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng   52340201   30 70
7.1 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
7.2 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
7.3 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
7.4 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
7.5 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
7.6 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
7.7 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
7.8 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
7.9 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
7.10 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
7.11 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
7.12 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
7.13 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
8 Trình độ đại học Kế toán   52340301   72 168
8.1 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
8.2 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
8.3 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
8.4 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
8.5 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
8.6 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
8.7 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
8.8 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
8.9 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
8.10 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
8.11 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
8.12 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
8.13 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
9 Trình độ đại học Quản trị văn phòng   52340406   33 77
9.1 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
9.2 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
9.3 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
9.4 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
9.5 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
9.6 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
9.7 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
9.8 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
9.9 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
9.10 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
9.11 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
9.12 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
9.13 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
9.14 Trình độ đại học Quản trị văn phòng Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
10 Trình độ đại học Công nghệ sinh học   52420201   30 70
10.1 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
10.2 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Sinh học  B00       
10.3 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
10.4 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08       
10.5 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Đức D21       
10.6 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Nga D22       
10.7 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Nhật D23       
10.8 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Pháp D24       
10.9 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Trung D25      
10.10 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Đức D31       
10.11 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Nga D32      
10.12 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Nhật D33      
10.13 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Pháp D34       
10.14 Trình độ đại học Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Trung D35      
11 Trình độ đại học Công nghệ thông tin   52480201   45 105
11.1 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
11.2 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
11.3 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí C01      
11.4 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
11.5 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
11.6 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
11.7 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
11.8 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
11.9 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
11.10 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Đức D26      
11.11 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Nga D27       
11.12 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D28       
11.13 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D29       
11.14 Trình độ đại học Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Trung D30       
12 Trình độ đại học Công nghệ chế tạo máy   52510202   9 21
12.1 Trình độ đại học Công nghệ chế tạo máy Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
12.2 Trình độ đại học Công nghệ chế tạo máy Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
12.3 Trình độ đại học Công nghệ chế tạo máy Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
12.4 Trình độ đại học Công nghệ chế tạo máy Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..