| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Kết Hợp | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | 70 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | 65 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65 | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 8 | GHA13 | Khoa học máy tính | 60 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | GHA14 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐGTD BK | K00 | |||
| 13 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | Kết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 150 | Kết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 65 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 20 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||||||
| 22 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 75 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 65 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | ĐGTD BK | K00 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 25 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| I. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐT THPTKết Hợp | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 65 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | 7460112 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | ĐGTD BKĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 38 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65 | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | 7520107 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 65 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D07; C01; X06; D01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 55 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; B00; D01; C01; X06 | |||
| 52 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; V00; V01 | |||
| 53 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 55 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 55 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 56 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06; D03 | |||
| 57 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 58 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | ĐT THPTKết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 59 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 60 | 7580302 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 62 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 63 | 7840104 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 140 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn | ||||||||
| 64 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | ||||||||
| 65 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 65 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 66 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 67 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐGNL HN | Q00 | |||
| IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 68 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 69 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | 45 | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 70 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| 71 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | 90 | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| 72 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 73 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 60 | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 74 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 50 | ĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 75 | 7580302 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | Kết HợpĐGTD BK | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GHA01
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00
2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: GHA02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: GHA03
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: GHA04
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
5. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: GHA05
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: GHA06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GHA10
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
8. Khoa học máy tính
• Mã ngành: GHA13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GHA14
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
10. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GHA15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
12. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GHA17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK
• Tổ hợp: K00
13. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: GHA18
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
14. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: GHA19
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
15. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GHA20
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
16. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA21
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: GHA22
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: GHA23
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
19. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: GHA24
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GHA22BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: GHA33
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA19DS
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA21DS
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: GHA23DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: K00; Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA04QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA06QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
• Mã ngành: GHA10QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA14QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA20QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: GHA22QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00
2. Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
5. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
6. Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
7. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
8. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00
12. Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
13. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06
14. Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: 7520115
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00
15. Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01; Q00
16. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00
17. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
20. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06
21. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01
22. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
23. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03
26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
• Mã ngành: 7580210
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07
27. Kỹ thuật an toàn giao thông
• Mã ngành: 7580215
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
28. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
29. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00
30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
31. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
• Mã ngành: 7840101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
32. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
1. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
2. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01
3. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
4. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
5. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
6. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN
• Tổ hợp: Q00
7. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06
8. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06



