Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Preview
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Mã trường: GHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ Anh60Kết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60Kết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
4GHA04Quản trị kinh doanh70Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
5GHA05Tài chính - Ngân hàng65Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
7GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐGNL HNQ00
8GHA13Khoa học máy tính60ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9GHA14Công nghệ thông tin180ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10GHA15Trí tuệ nhân tạo40ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12GHA17Kỹ thuật cơ điện tử60ĐGTD BKK00
13GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70Kết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150Kết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GHA20Kỹ thuật ô tô180ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
20GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
22GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75Kết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)65Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
25GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
26GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
27GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
28GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
327220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
337310101Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
347340101Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
357340201Tài chính - Ngân hàng65ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
367340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
377460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐGTD BKĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
387480101Khoa học máy tính60ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
397480107Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
407480201Công nghệ thông tin180ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
417510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
427520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
437520107Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)65ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
447520114Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
457520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
467520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06; D01
ĐGNL HNQ00
477520130Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
487520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
497520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
507520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
517520320Kỹ thuật môi trường55ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; B00; D01; C01; X06
527580101Kiến trúc50ĐT THPTKết HợpA00; A01; V00; V01
537580106Quản lý đô thị và công trình55ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
547580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; D07
557580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06; D03
577580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; D07
587580215Kỹ thuật an toàn giao thông60ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
597580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
607580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60ĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
627840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
637840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)140ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
647480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
657520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)65Kết HợpA00; A01; C01; X06
667520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60Kết HợpA00; A01; C01; X06
677580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60ĐGNL HNQ00
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
687480201Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; X06
697510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)45Kết HợpA00; A01; D01; C01
707520103Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
717520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)90Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
727520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50Kết HợpA00; A01; C01; X06
737580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)60ĐGNL HNQ00
747580301Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)50ĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
757580302Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50Kết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

10. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

12. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

13. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

14. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

16. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

19. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GHA22QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

12. Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

14. Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

15. Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01; Q00

16. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

17. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

20. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

21. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

22. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

23. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03

26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

28. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

29. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

31. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

32. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

1. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

3. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

4. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

5. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

6. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

7. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

8. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06