Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Mã trường: HHA
  • Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
  • Tên viết tắt: VMU
  • Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Website: http://www.vimaru.edu.vn

Mã trường: HHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biển135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2D402Kinh tế ngoại thương150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3D403Quản trị kinh doanh100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4D404Quản trị tài chính kế toán150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5D407Logistics và chuỗi cung ứng180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6D410Kinh tế vận tải thủy110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7D411Quản trị tài chính ngân hàng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8D412Truyền thông Marketing60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biển200ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12D102Khai thác máy tàu biển160ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13D103Điện tự động giao thông vận tải105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14D104Điện tử viễn thông105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15D105Điện tử động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16D106Máy tàu thủy60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡ60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20D110Xây dựng công trình thủy90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hải90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24D114Công nghệ thông tin110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25D115Kỹ thuật môi trường105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26D116Kỹ thuật cơ khí105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27D117Kỹ thuật cơ điện tử105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28D118Công nghệ phần mềm60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạng60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30D121Tự động hóa hệ thống điện120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31D122Kỹ thuật ô tô105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnh60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa học45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35D128Máy & tự động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36D129Quản lý hàng hải110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37D130Quản lý công trình xây dựng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40D134Quản lý môi trường & tài nguyên45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hải100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46D132Luật kinh doanh90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & Marketing120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử60CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49A408Kinh tế Hàng hải120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50A409Kinh doanh quốc tế & Logistics135CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51D124Tiếng Anh thương mại135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52D125Ngôn ngữ Anh135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

2. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

4. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

5. Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

6. Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

7. Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

8. Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

2. Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

3. Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

4. Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

5. Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

6. Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

9. Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

10. Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

11. Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

15. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

18. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

19. Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

20. Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

21. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

22. Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

23. Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

25. Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

26. Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

27. Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

30. Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

31. Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

33. Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

34. Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

2. Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

3. Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

4. Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

5. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00