| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | ||||
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | ||||
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; C00; X70; D15; X74 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | ||||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; K01 | ||||
| 9 | 7810101 | Du lịch | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02
3. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
4. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08
5. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D14; C00; X70; D15; X74
6. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
7. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04
8. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K01
9. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15



