Mã tuyển sinh: HDT

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa

Website: www.hdu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 1990

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ cao đẳng 51480201 Công nghệ thông tin.
Cao đẳng
21 9 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
2 Trình độ cao đẳng 51140202 Giáo dục Tiểu học.
Cao đẳng
21 9 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
3 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử  
4 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học chính quy
63 27 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
5 Trình độ cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non.
Cao đẳng
35 15 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát      
6 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học
Đại học chính quy
35 15 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân  
7 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học chính quy
28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ cao đẳng 51340101 Quản trị kinh doanh.
Cao đẳng
28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
10 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
11 Trình độ đại học 52620112 Bảo vệ thực vật
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
12 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
13 Trình độ cao đẳng 51340301 Kế toán.
Cao đẳng
42 18 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
14 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
Đại học chính quy
70 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52310401 Tâm lý học
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
16 Trình độ đại học 52380101 Luật
Đại học chính quy
90 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
17 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản
Đại học chính quy
28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
18 Trình độ đại học 52620201 Lâm nghiệp
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
19 Trình độ đại học 52620109 Nông học
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
20 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi
Đại học chính quy
42 18 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
21 Trình độ cao đẳng 51140231 Sư phạm Tiếng Anh.
Cao đẳng
21 9 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế
Đại học chính quy
42 18 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
23 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học
Đại học chính quy
50 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
25 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non
Đại học chính quy
120 0 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát      
26 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
27 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn
Đại học chính quy
50 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Lịch sử  
28 Trình độ đại học 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
Đại học chính quy
28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học chính quy
130 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
30 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học chính quy
42 18 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
Đại học chính quy
35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
32 Trình độ đại học 52310301 Xã hội học
Đại học chính quy
35 15 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân  
33 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
Đại học chính quy
42 18 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
34 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
35 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Hóa học, Sinh học     Toán, Sinh học, Ngữ văn  
36 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất
Đại học chính quy
28 12 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT       


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, TCCN, CĐ
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

2.4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
2.4.1. Đối với phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh có điểm thi kỳ thi THPT quốc gia các năm 2015, 2016 và 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đạo tạo quy định.

2.4.2. Đối với phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập 3 năm ở THPT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Đối với bậc đại học, điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10); riêng ngành Giáo dục thể chất, các môn học được tính gồm 2 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi năng khiếu.

+ Đối với bậc cao đẳng, tốt nghiệp THPT.

Tuyensinh247.com


>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia