Mã tuyển sinh: THV

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University

Năm thành lập: 2003

Cơ quanchủ quản: UBND tỉnh Phú Thọ

Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Website: www.hvu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 965

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học 30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
2 Trình độ cao đẳng 51140202 Giáo dục Tiểu học. 50   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
3 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn 30   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
4 Trình độ cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non. 0 50            
5 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 30   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
7 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý 20   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
8 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học 15   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Hóa học  
9 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học 15   Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học     Toán, Sinh học, Ngữ văn  
10 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý 20   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân  
11 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử 20   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Lịch sử   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
12 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non 0 90            
13 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất 0 10            
14 Trình độ đại học 52140221 Sư phạm Âm nhạc 0 10            
15 Trình độ đại học 52140222 Sư phạm Mỹ thuật 0 10            
16 Trình độ đại học 52340301 Kế toán 35 35 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
17 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
18 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
19 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 10 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52620110 Khoa học cây trồng 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52640101 Thú y 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
24 Trình độ đại học 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
25 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 15 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
26 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp 5 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
27 Trình độ đại học 52220341 Đại học Hướng dẫn viên du lịch 5 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 10 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 5 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 20 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế 5 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6, Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh các thí sinh thuộc các vùng như sau:
- Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu.
- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước.
- Các ngành cao đẳng sư phạm (CĐSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: Năm 2017, Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:
(1). Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định.
(2). Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
(3). Xét tuyển điểm thi các môn thành phần của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP Mỹ thuật và cao đẳng Giáo dục Mầm non.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..