Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSK

Xem thông tin khác của trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Mã tuyển sinh: QSK

Cụm trường:Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: Hochiminh City National university, Faculty of Economics

Cơ quanchủ quản: Chính phủĐịa chỉ: Khu phố 3, P Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

Website: www.uel.edu.vn

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
1 Các ngành đào tạo đại học            
1.1 Kinh tế (Kinh tế học) 7310101_401 42 18 A00 A01 D01
1.2 Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) 7310101_401C 21 9 A00 A01 D01
1.3 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 7310101_403 42 18 A00 A01 D01
1.4 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) 7310101_403C 21 9 A00 A01 D01
1.5 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) 7310101_403_BT 35 15 A00 A01 D01
1.6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 7310106_402 56 24 A00 A01 D01
1.7 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) 7310106_402C 28 12 A00 A01 D01
1.8 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 7310108_413 35 15 A00 A01 D01
1.9 Quản trị kinh doanh 7340101_407 56 24 A00 A01 D01
1.10 Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) 7340101_407C 25 10 A00 A01 D01
1.11 Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340101_407CA 21 9 A00 A01 D01
1.12 Marketing 7340115_410 42 18 A00 A01 D01
1.13 Marketing (chất lượng cao) 7340115_410C 21 9 A00 A01 D01
1.14 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 49 21 A00 A01 D01
1.15 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) 7340120_408C 21 9 A00 A01 D01
1.16 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340120_408CA 21 9 A00 A01 D01
1.17 Thương mại điện tử 7340122_411 42 18 A00 A01 D01
1.18 Thương mại điện tử (chất lượng cao) 7340122_411C 21 9 A00 A01 D01
1.19 Tài chính - Ngân hàng 7340201_404 84 36 A00 A01 D01
1.20 Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) 7340201_404C 25 10 A00 A01 D01
1.21 Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340201_404CA 21 9 A00 A01 D01
1.22 Tài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) 7340201_404_BT 35 15 A00 A01 D01
1.23 Kế toán 7340301_405 49 21 A00 A01 D01
1.24 Kế toán (chất lượng cao) 7340301_405C 25 10 A00 A01 D01
1.25 Kế toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340301_405CA 21 9 A00 A01 D01
1.26 Kiểm toán 7340302_409 42 18 A00 A01 D01
1.27 Kiểm toán (chất lượng cao) 7340302_409C 21 9 A00 A01 D01
1.28 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 42 18 A00 A01 D01
1.29 Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) 7340405_406C 21 9 A00 A01 D01
1.30 Luật dân sự 7380101_503 42 18 A00 A01 D01
1.31 Luật dân sự (chất lượng cao) 7380101_503C 21 9 A00 A01 D01
1.32 Luật Tài chính - Ngân hàng 7380101_504 42 18 A00 A01 D01
1.33 Luật Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) 7380101_504C 21 9 A00 A01 D01
1.34 Luật kinh doanh 7380107_501 49 21 A00 A01 D01
1.35 Luật kinh doanh (chất lượng cao) 7380107_501C 21 9 A00 A01 D01
1.36 Luật thương mại quốc tế 7380107_502 49 21 A00 A01 D01
1.37 Luật thương mại quốc tế (chất lượng cao) 7380107_502C 21 9 A00 A01 D01
         

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: 
- Theo quy định của Bộ GD & ĐT.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã Trường

chương trình đào tạo

Tên chương trình đào tạo

Tổ hợp xét

QSK

7310101_401

Kinh tế học

 

 

Tổ hợp1:

Toán - Vật lý - Hóa học

 

Tổ hợp 2:

Toán - Vật lý - Tiếng Anh

 

Tổ hợp 3:

Ngữ Văn - Toán - Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

Tổ hợp1:

Toán - Vật lý - Hóa học

 

Tổ hợp 2:

Toán - Vật lý - Tiếng Anh

 

Tổ hợp 3:

Ngữ Văn - Toán - Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ hợp1:

Toán - Vật lý - Hóa học

 

Tổ hợp 2:

Toán - Vật lý - Tiếng Anh

 

Tổ hợp 3:

Ngữ Văn - Toán - Tiếng Anh

7310101_401C

Kinh tế học (Chất lượng cao)

7310106_402

Kinh tế đối ngoại

7310106_402C

Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao)

7310101_403

Kinh tế và Quản lý Công

7310101_403C

Kinh tế và Quản lý Công (Chất lượng cao)

7310101_403_BT

Kinh tế và Quản lý công (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)*

7340201_404

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404C

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201_404CA

Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340201_404_BT

Tài chính – Ngân hàng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)*

7340301_405

Kế toán

7340301_405C

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301_405CA

Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340405_406

Hệ thống thông tin quản lý

7340405_406C

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

7340101_407

Quản trị kinh doanh

7340101_407C

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101_407CA

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340120_408

Kinh doanh quốc tế

7340120_408C

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

7340120_408CA

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)

7340302_409

Kiểm toán

7340302_409C

Kiểm toán (Chất lượng cao)

7340115_410

Marketing

7340115_410C

Marketing (Chất lượng cao)

7340122_411

Thương mại điện tử

7340122_411C

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

7380107_501

Luật kinh doanh

7380107_501C

Luật kinh doanh (Chất lượng cao)

7380107_502

Luật thương mại quốc tế

7380107_502C

Luật thương mại quốc tế (Chất lượng cao)

7380101_503

Luật dân sự

7380101_503C

Luật dân sự (Chất lượng cao)

7380101_504

Luật tài chính - Ngân hàng

 

7380101_504C

Luật Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao

 

 

7310108_413

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

 

2.7. Tổ chức tuyển sinh: 
Theo quy định của bộ GD & ĐT và các nội dung chi tiết trong mục số 2 của đề án.

2.8. Chính sách ưu tiên: 
- Theo quy định của bộ GD & ĐT và các nội dung chi tiết trong mục số 2 của đề án.

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo diện đào tạo nguồn nhân lực cho khu vực Tây Nam Bộ và Tây Nguyên học tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre thì phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực; thí sinh đồng thời nộp bộ hồ sơ sơ tuyển về Phân hiệu ĐHQG tại tỉnh Bến Tre (xem thông tin http://vnuhcm-cbt.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-2018/).

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 
- Theo quy định của bộ GD & ĐT.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 
- Học phí của Trường Đại học Kinh tế – Luật thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021. Khi UEL thí điểm thực hiện cơ chế tự chủ tài chính, mức học phí sẽ điều chỉnh theo đề án đã được phê duyệt. 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên.

Khối ngành, chuyên ngành đào to

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Khối ngành kinh tế, luật

740

810

890

980

- Chương trình chất lượng cao: 22 triệu đồng cho năm đầu tiên

- Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh: 39 triệu đồng/năm

Theo TTHN

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC