| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||||||
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | 150 | Ưu Tiên | ||||
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 100 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; X01; D01 | |||||||
| 6 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; X01; D01 | |||||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 260 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 8 | 7340115 | Quản trị Marketing | 260 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 150 | ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 200 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | |||||||
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X01; D01 | |||||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 500 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; X01; D01 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; C04; X01; D02 | |||||||
| 14 | 7340403 | Quản lý công | 20 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | |||||||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 400 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; D01; C04; X01 | |||||||
| Học Bạ | A00; C00; D01; C04; X02 | |||||||
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 300 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | |||||||
| Học Bạ | A00; C00; C03; C04; D01; X02 | |||||||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01 | |||||||
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 300 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01 | |||||||
| 19 | 7810103 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 200 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; C04; D01; X01 | |||||||
| Học Bạ | A00; C00; C04; D01; X01; X01 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 20 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | ||||
| 2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh | ||||||||
| 21 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 22 | 7340115-TA | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01 | |||||||
| 23 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01 | |||||||
| 24 | 7810103-TA | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; C04; D01; X01 | |||||||
| 3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang | ||||||||
| 25 | 7810103-HG | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 30 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; X01 | |||||||
| 4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc | ||||||||
| 26 | 7340122-TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | 50 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01, D04 | |||||||
| 27 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế | 150 | ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; D04 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp:
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
2. Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: 7310104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
3. Kinh tế phát triển
• Mã ngành: 7310105
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
4. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01
5. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01
6. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
7. Quản trị Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
8. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
9. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
10. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01
11. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X01; D01
12. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01; D02
13. Quản lý công
• Mã ngành: 7340403
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01
14. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; D01; C04; X01; X02
15. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; D01; X01; X02
16. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01
17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01
18. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
1. Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7810103-TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp:
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
1. Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340101-TA
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
2. Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340115-TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01
3. Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340201-TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01
4. Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7810103-TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
1. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
• Mã ngành: 7810103-HG
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01
4. Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung Quốc
1. Thương mại điện tử xuyên biên giới
• Mã ngành: 7340122-TQ
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01, D04
2. Logistics Quốc tế
• Mã ngành: 7510606-TQ
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; D04



