Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) 2026

Xem thông tin khác của: Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam)
Preview
  • Tên trường: Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh
  • Tên viết tắt: T36
  • Tên tiếng Anh: People's Police University of Technology and Logistics
  • Mã trường: HCN
  • Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
  • Website: http://dhkthc.edu.vn

Mã trường: HCN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17480200Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc)0Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTA00; A01; D01; X26; X27; X28
27480200Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)0Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTA00; A01; D01; X26; X27; X28
37480200Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc)0Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTA00; A01; D01; X26; X27; X28
47480200Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)0Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTA00; A01; D01; X26; X27; X28
57520207Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X26; X27
67520207Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; X26; X27
77720101Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D07
87720101Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D07
97720101AY khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTB00; B08
107720101AY khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTB00; B08

1. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7480200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28

2. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7480200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28

3. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7480200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28

4. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7480200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28

5. Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27

6. Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gửi đào tạo tại Học viện Mật mã

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27

7. Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

8. Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

9. Y khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)

Mã ngành: 7720101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B08

10. Y khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)

Mã ngành: 7720101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B08