| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7480200 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | ||||
| 2 | 7480200 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | ||||
| 3 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; D01; X26; X27 | ||||
| 4 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh nữ, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; D01; X26; X27 | ||||
| 5 | 7720101 | Y khoa (Thí sinh nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; B00; B08; D07 | ||||
| 6 | 7720101 | Y khoa (Thí sinh nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | A00; A01; B00; B08; D07 | ||||
| 7 | 7720101A | Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | B00; B08 | ||||
| 8 | 7720101A | Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | 0 | Ưu TiênCCNN + ĐGNL CA | |
| THPT + ĐGNL CA | B00; B08 | ||||
1. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)
• Mã ngành: 7480200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28
2. Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)
• Mã ngành: 7480200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27; X28
3. Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27
4. Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh nữ, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã
• Mã ngành: 7520207
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X27
5. Y khoa (Thí sinh nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07
6. Y khoa (Thí sinh nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07
7. Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)
• Mã ngành: 7720101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: B00; B08
8. Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)
• Mã ngành: 7720101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCNN + ĐGNL CATHPT + ĐGNL CA
• Tổ hợp: B00; B08



