Mã tuyển sinh: LNH

Tên tiếng Anh: VIETNAM FORESTRY UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

Website: http://www.vfu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 3398

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)
Tiếng Anh
50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 52420201A Công nghệ sinh học (chất lượng cao) 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3 Trình độ đại học 52540301A Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4 Trình độ đại học 52520103A Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5 Trình độ đại học 52620201A Lâm nghiệp (Tiếng Anh) 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Trình độ đại học 52908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường 150 60 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 Trình độ đại học 52620211 Quản lý tài nguyên rừng 230 92 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 Trình độ đại học 52620112 Bảo vệ thực vật 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học 100   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
12 Trình độ đại học 52640101 Thú y 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
13 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
14 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai 100 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52620110 Khoa học cây trồng 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16 Trình độ đại học 52620102 Khuyến nông 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52340301 Kế toán 250 100 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế 40 16 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 100 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52480104 Hệ thống thông tin 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 40 16 Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52620205 Lâm sinh 100 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25 Trình độ đại học 52620201 Lâm nghiệp 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
26 Trình độ đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 100 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
27 Trình độ đại học 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
28 Trình độ đại học 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
29 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30 Trình độ đại học 52510210 Công thôn 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
31 Trình độ đại học 52210402 Thiết kế công nghiệp 30 12 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
32 Trình độ đại học 52210405 Thiết kế nội thất 40 16 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
33 Trình độ đại học 52580110 Kiến trúc cảnh quan 100 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
34 Trình độ đại học 52620202 Lâm nghiệp đô thị 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Khoa học xã hội Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
35 Trình độ đại học 52515402 Công nghệ vật liệu 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
36 Trình độ đại học 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: - Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017;
- Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc THPT.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..