| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | ||||
| 4 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D14; D15; X78 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | ||||
| 6 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | ||||
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | ||||
| 8 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03 | ||||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | ||||
| 11 | 7310101C | Kinh tế chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02 | ||||
| 12 | 7310104 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | ||||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | ||||
| 14 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | ||||
| 15 | 7310620 | Đông Nam Á học | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | ||||
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04 | ||||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 18 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 19 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | ||||
| 20 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | ||||
| 21 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | ||||
| 22 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 23 | 7340115C | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 24 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 25 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 26 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10 | ||||
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 28 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 29 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | ||||
| 30 | 7340204 | Bảo hiểm | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 32 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 33 | 7340301C | Kế toán chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 34 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 35 | 7340302C | Kiểm toán chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 36 | 7340403 | Quản lý công | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | ||||
| 37 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | ||||
| 38 | 7340404C | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | ||||
| 39 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 40 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 41 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | ||||
| 42 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | ||||
| 43 | 7380107C | Luật kinh tế chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70 | ||||
| 44 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | ||||
| 45 | 7420201C | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | ||||
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | ||||
| 47 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; B03; X02; D01 | ||||
| 48 | 7460112 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; B03; X02; D01 | ||||
| 49 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 50 | 7480101C | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 51 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 52 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 53 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 54 | 7480201C | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | ||||
| 56 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | ||||
| 57 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | ||||
| 58 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | ||||
| 59 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | ||||
| 60 | 7580101 | Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; X06 ; X02 | ||||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | ||||
| 62 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26 | ||||
| 63 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | ||||
| 64 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26 |
1. Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7140103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
4. Ngôn ngữ Nhật
• Mã ngành: 7220209
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
5. Ngôn ngữ Hàn Quốc
• Mã ngành: 7220210
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03
6. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
7. Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7310104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
8. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
9. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
10. Đông Nam Á học
• Mã ngành: 7310620
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
11. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
12. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
13. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
14. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
15. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
16. Bảo hiểm
• Mã ngành: 7340204
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
17. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
18. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
19. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
20. Quản lý công
• Mã ngành: 7340403
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
21. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 7340404
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
22. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: 7340405
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
23. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
24. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
25. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
26. Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7420203
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
27. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01
28. Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
• Mã ngành: 7460112
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01
29. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
30. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
31. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
32. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
33. An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7480202
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
36. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
37. Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
• Mã ngành: 7580101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; X06; X02
38. Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7580201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
39. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
40. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
41. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26
42. Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7220201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
43. Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
• Mã ngành: 7220201FL
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; X78
44. Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7220204C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
45. Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7220209C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
46. Kinh tế chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7310101C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02
47. Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340101C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
48. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
• Mã ngành: 7340101FL
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
49. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
• Mã ngành: 7340101SQ
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
50. Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
• Mã ngành: 7340101SW
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
51. Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7340115C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
52. Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7340120C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
53. Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
• Mã ngành: 7340120RO
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
54. Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
55. Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
• Mã ngành: 7340201FL
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
56. Kế toán chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340301C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
57. Kiểm toán chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7340302C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
58. Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7340404C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
59. Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)
• Mã ngành: 7340405C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
60. Luật kinh tế chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7380107C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
61. Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7420201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
62. Khoa học máy tính chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7480101C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
63. Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7480201C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
64. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
• Mã ngành: 7510102C
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26



