Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Ngoại thương
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: Số 91 Phố Chùa Láng, Phường Láng, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

Mã trường: NTH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hà Nội
1NT.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2NT.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3NT.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4NT.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh70Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
5NT.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế190Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
6NT.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tế190Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
7NT.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu130Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
8NT.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản130Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
ĐGNL HNQ00
9NT.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa100Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
10NT.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh100Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
11NT.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán200Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
12NT.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA200Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
13NT.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ200Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
14NT.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại80Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
15NT.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại640Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
16NT.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoại640Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
ĐGNL HNQ00
17NT.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng50Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
18NT.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế340Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
19NT.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tế340Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HNQ00
20NT.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu340Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
21NT.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế220Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
22NT.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp220Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
23NT.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số220Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
24NT.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự220Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
25NT.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại170Ưu TiênCCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01
ĐGNL HNQ00
26NT.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại120Ưu TiênCCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D04
ĐGNL HNQ00
27NT.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại120Ưu TiênCCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D06
ĐGNL HNQ00
28NT.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại60Ưu TiênCCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D03
ĐGNL HNQ00
29NT.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn100Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
30NT.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế100Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
31NT.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh80Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
32NT.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh230Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
33NT.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanh230Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
34NT.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức230Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
35NT.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng40Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
36NT.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng300Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
37NT.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàng300Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
38NT.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững300Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
39NT.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh100Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
40NT.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing số100Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
Hồ Chí Minh
41NT.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán70Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
42NT.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại520Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
43NT.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoại520Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
ĐGNL HNQ00
44NT.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng50Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
45NT.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp50Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
46NT.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh140Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
47NT.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanh140Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
48NT.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng120Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
49NT.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàng120Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết Hợp
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
Quảng Ninh
50NT.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán100Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
51NT.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tế100Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

Hà Nội

1. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NT.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NT.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NT.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NT.KD.H05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

5. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NT.KD.H06

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

6. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NT.KD.H06

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NT.KD.H07

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NT.KD.H07

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; Q00

9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NT.KD.H08

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NT.KD.H08

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

11. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NT.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NT.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NT.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

14. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NT.KT.H01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

15. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NT.KT.H02

Chỉ tiêu: 640

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

16. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NT.KT.H02

Chỉ tiêu: 640

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; Q00

17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NT.KT.H03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

18. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NT.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

19. CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NT.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; Q00

20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NT.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

21. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NT.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NT.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NT.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NT.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

25. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NT.NN.H19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; Q00

26. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NT.NN.H20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; Q00

27. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NT.NN.H21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D06; Q00

28. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NT.NN.H22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; Q00

29. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NT.QK.H12

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

30. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NT.QK.H12

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

31. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NT.QT.H09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

32. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NT.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

33. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NT.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NT.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

35. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NT.TC.H14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

36. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NT.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

37. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NT.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NT.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NT.TM.H11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

40. CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NT.TM.H11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

Hồ Chí Minh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NT.KE.S28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

2. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NT.KT.S23

Chỉ tiêu: 520

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

3. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NT.KT.S23

Chỉ tiêu: 520

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; Q00

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NT.KT.S24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NT.MT.S26

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

6. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NT.QT.S25

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

7. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NT.QT.S25

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

8. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NT.TC.S27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; Q00

9. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NT.TC.S27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMKết HợpHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

Quảng Ninh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NT.KK.Q29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

2. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NT.KK.Q29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết HợpĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00