Mã tuyển sinh: TSN

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu,Tp. Nha Trang

Website: http://www.ntu.edu.vn 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

KÝ HIỆU TRƯỜNG: TSB (Bắc Ninh), TSN (Nha Trang), TSS (Cần Thơ)

TỔNG CHỈ TIÊU NĂM 2017: 3000

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Trình độ đại học (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh thương mại; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)
140   Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Trình độ đại học
150   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
3 Trình độ đại học 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Trình độ đại học
20   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
4 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trình độ đại học (02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
250   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
5 Trình độ đại học 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Trình độ đại học
20   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
6 Trình độ đại học 52340115 Marketing
Trình độ đại học
80   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 
7 Trình độ đại học 52340121 Kinh doanh thương mại
Trình độ đại học
80   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 
8 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
Trình độ đại học
100   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 
9 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Trình độ đại học (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
250   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 
10 Trình độ đại học 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
Trình độ đại học
60   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học
Trình độ đại học
60   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh
12 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Trình độ đại học (02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
120   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Trình độ đại học 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh 
14 Trình độ đại học 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52510202 Công nghệ chế tạo máy
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16 Trình độ đại học 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trình độ đại học
150   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
18 Trình độ đại học 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Trình độ đại học (02 chuyên ngành: Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
80   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trình độ đại học
120   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
20 Trình độ đại học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trình độ đại học
42 28 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trình độ đại học
120   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 
22 Trình độ đại học 52520122 Kỹ thuật tàu thủy
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52540102 Công nghệ thực phẩm
Trình độ đại học (02 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
200   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trình độ đại học
42 28 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
25 Trình độ đại học 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trình độ đại học
48 32 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
26 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp
Trình độ đại học
50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh 
27 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản
Trình độ đại học
96 24 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
28 Trình độ đại học 52620302 Bệnh học thủy sản
Trình độ đại học
48 12 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
29 Trình độ đại học 52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản
Trình độ đại học
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
30 Trình độ đại học 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
Trình độ đại học
40 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
31 Trình độ đại học 52620399 Quản lý thuỷ sản
Trình độ đại học
70   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh
32 Trình độ đại học 52840106 Khoa học hàng hải
Trình độ đại học
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Hóa học, Tiếng Anh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trường ĐHNT tuyển sinh trên cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: Trường ĐHNT sử dụng 03 phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển thẳng (theo quy chế hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo);
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2017 theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng theo ngành;
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở THPT (xét học bạ): sử dụng điểm học bạ 05 học kỳ đầu các môn học của THPT theo tổ hợp xét tuyển.

a. Đối với phương thức xét tuyển học bạ:

- Đã tốt nghiệp THPT;

- Điểm trung bình chung của các môn học (theo tổ hợp) dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối với trình độ đại học và 5,0 đối với trình độ cao đẳng.

- Có hạnh kiểm đạt loại khá trở lên.

b. Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2017: Trường bổ sung điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển khi có kết quả thi THPT quốc gia và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia