Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng anh: Nong Lam University
  • Tên viết tắt: NLU
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmuaf.edu.vn

Mã trường: NLS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)20Học BạƯu Tiên
ĐT THPTM00
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu Tiên
ĐT THPTM00
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA01; B00; D08; X12; X16; X28
47220201Ngôn ngữ Anh241Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
57220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tế146Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)40Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101quản trị kinh doanh250Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)50Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)35Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sản120Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
137340301Kế toán155Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
147340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)41Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201công nghệ sinh học222Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA02; B00; B03; D08; X14
167420201Ccông nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trường51Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
187480104Hệ thống thông tin99Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A04; D01; D07; X26
197480201công nghệ thông tin301Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
207480201Ccông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí154Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
237510201Ccông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nâng cao)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện80Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205công nghệ kỹ thuật ô tô80Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt60Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401công nghệ kỹ thuật hoá học130Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D08; D07
287510401Ccông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)40Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo50Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
307519OO7Ncông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá79Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
327520320kỹ thuật môi trường39Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; B00; D08; D07; X28
337520320Gkỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)30Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩm247Học BạƯu TiênĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
357540101Ccông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)50ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)40ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105công nghệ chế biến thúy sản80ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; B00; D01; B03; X04
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm60ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001công nghệ chế biến lâm sản135ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; B00; C04; D01; X04
407620105Chăn nuôi162ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
417620105CChân nuôi (Chương trình nâng cao)40ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông học200ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112bảo vệ thực vật120ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nông nghiệp100ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
477620116Phát trịển nông thôn45ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201lâm học50ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620202lâm nghiệp đô thị50ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quản lý tài nguyên rừng57ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301nuôi trồng thuỷ sản141ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTB00; D07; D08; D01; B03; X04
527640101Thú y252ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101Nthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)30ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101Tthú y (Chương trình tiên tiến)60ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101quản lý tài nguyên và môi trường100ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; B00; D01; D07; D08
577850103Quản lý đất đai202ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
587850103Cquản lý đất đai (Chương ninh nâng cao)40ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái64ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B02; D01; D07; D08
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên40ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTA00; B00; B02; D01; D07; D08

1. Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00

2. Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 241

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 146

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

5. quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

6. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

8. công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 222

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

9. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

10. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

11. công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 301

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 154

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

13. Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

14. công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

15. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

16. công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

17. công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

18. kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

19. kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 39

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

20. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 247

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

21. công nghệ chế biến thúy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

22. Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

23. công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

24. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 162

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

25. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

26. bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

27. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

28. Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

29. lâm học

Mã ngành: 7620201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

30. lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

31. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

32. nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 141

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 252

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

34. quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

35. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

36. Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

37. Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

38. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00

39. Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

40. Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

41. Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

42. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

43. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

44. Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Chỉ tiêu: 41

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

45. công nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

46. công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

47. Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

48. công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

49. công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

50. công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

51. kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

52. công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

53. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

54. Chân nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

55. Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

56. Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

57. Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

58. thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

59. thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

60. quản lý đất đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01