| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; D01 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; C14; D01 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 3 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 |
| V-SAT | B00; A02; B08 | ||||
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 |
| V-SAT | B00; A02; B08 |
1. Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)
• Mã ngành: 7310401
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01; A02; B08
2. Quản trị bệnh viện
• Mã ngành: 7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; C01; C02; C14; D01; B00; A02; B08
3. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; A02
4. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; A02
5. Kỹ thuật xét nghiệm у học
• Mã ngành: 7720601
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; A02
6. Điều dưỡng Nha khoa
• Mã ngành: 7720301B
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; A02
7. Điều dưỡng đa khoa
• Mã ngành: 7720301А
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; A02



