Mã tuyển sinh: QSQ

Cụm trường:Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: International University

Cơ quanchủ quản: Chính phủ

Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 2100

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 10801 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Nottingham) 13 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
2 Trình độ đại học 10802 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (West of England) 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
3 Trình độ đại học 10804 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (New South Wales) 12 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
4 Trình độ đại học 10805 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Rutgers) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 10807 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Binghamton) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 11105 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Rutgers) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 11107 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Binghamton) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 11201 Công Nghệ Thông Tin (Nottingham) 13 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 11202 Công nghệ thông tin (West of England) 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 11205 Kỹ thuật máy tính (Rutgers) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 11207 Kỹ thuật máy tính (Binghamton) 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 20301 Quản trị kinh doanh (Nottingham) 13 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 203021 Quản trị kinh doanh  (West of England) (2+2) 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 203022 Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1) 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 203023 Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0) 100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 20303 Quản trị kinh doanh (AUT) 40 40 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 20304 Quản trị kinh doanh (New South Wales) 13 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 20306 Quản trị kinh doanh (Houston) 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 30401 Công nghệ sinh học (Nottingham) 13 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 30402 Công nghệ sinh học (West of England) 15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 25 25 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52440112 Hóa học 30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52460112 Toán ứng dụng 20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 40 40 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 70 70 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 78 77 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 28 27 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52520212 Kỹ thuật y sinh* 38 37 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
33 Trình độ đại học 52520320 Kỹ thuật môi trường 20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
34 Trình độ đại học 52520701 Kỹ Thuật Không Gian 20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
35 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm* 40 40 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
36 Trình độ đại học 52580208 Kỹ thuật xây dựng 25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
37 Trình độ đại học 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 18 17 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển;
Ghi chú: Thi tuyển: kỳ thi kiểm tra năng lực.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..