Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
Preview
  • Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông
  • Tên viết tắt: EIU
  • Tên tiếng Anh: Eastern International University
  • Mã trường: EIU
  • Địa chỉ: 81 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh
  • Website: www.eiu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/eiuvietnam/

Mã trường: EIU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanh400ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
47480103Kỹ thuật phần mềm200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
57520103Kỹ thuật cơ khí80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
67520114Kỹ thuật cơ điện tử80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
77520201Kỹ thuật điện80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26
107720301Điều dưỡng200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25

1. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

2. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26

3. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

4. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

5. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

6. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

7. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

8. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26

10. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25