Mã tuyển sinh: DQN

Tên tiếng Anh: Quy Nhon University

Năm thành lập: 1977

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

Website: http://www.qnu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2015: 4800 (ĐH: 4200; CĐ: 600)

Các ngành đào tạo trình độ Đại học  
Tên ngành/nhóm ngành Môn thi/x.tuyển Chỉ tiêu
Sư phạm Toán học
Cử nhân sư phạm
D140209 -Toán, Vật lí, Hóa học 70
Sư phạm Vật lý
Cử nhân sư phạm
D140211 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Sư phạm Sinh học
Cử nhân Sư phạm
D140213 -Toán, Hóa học, Sinh học 60
Toán học
Cử nhân khoa học
D460101 -Toán, Vật lí, Hóa học 100
Công nghệ thông tin
Cử nhân khoa học
D480201 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
200
Vật Lí học
Cử nhân khoa học
D440102 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Kỹ thuật điện, điện tử
 Đào tạo kỹ sư
D520201 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
200
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
 Đào tạo kỹ sư
D520207 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
150
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
 Đào tạo kỹ sư
D510103 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
150
Sư phạm Tin học
Cử nhân Sư phạm
D140210 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
40
Sư phạm Hoá học
Cử nhân Sư phạm
D140212 -Toán, Vật lí, Hóa học 70
Hoá học
Cử nhân khoa học
D440112 -Toán, Vật lí, Hóa học 120
Quản lí đất đai
Cử nhân khoa học
D850103 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
140
Địa lí tự nhiên
Cử nhân khoa học
D440217 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Hóa dầu, CNMT)
 Đào tạo kỹ sư
D510401 -Toán, Vật lí, Hóa học 200
Sinh học
Cử nhân khoa học
D420101 -Toán, Hóa học, Sinh học 60
Nông học
 Đào tạo kỹ sư
D620109 -Toán, Hóa học, Sinh học 50
Quản trị kinh doanh
Đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD
D340101 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
300
Kinh tế
Đào tạo cử nhân kinh tế - QTKD
D310101 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
200
Kế toán
Đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD
D340301 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
300
Tài chính - Ngân hàng
Đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD
D340201 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
200
Sư phạm Ngữ văn
Cử nhân Sư phạm
D140217 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 70
Sư phạm Lịch sử
Cử nhân Sư phạm
D140218 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 60
Sư phạm Địa lí
Cử nhân Sư phạm
D140219 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
60
Giáo dục Chính trị
Cử nhân Sư phạm
D140205 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
40
Tâm lí học giáo dục
Cử nhân khoa học
D310403 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Văn học
Cử nhân khoa học
D220330 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 110
Lịch sử
Cử nhân khoa học
 
D220310 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
Việt Nam Học
Cử nhân khoa học
D220113 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
70
Quản lí nhà nước
Cử nhân khoa học
D310205 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
160
Quản lý giáo dục
Cử nhân khoa học
D140114 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
120
Sư phạm Tiếng Anh
Cử nhân Sư phạm
D140231 -Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH 120
Ngôn ngữ Anh
Cử nhân khoa học
D220201 -Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH 250
Giáo dục Tiểu học
Cử nhân Sư phạm
D140202 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
90
Giáo dục Thể chất
Cử nhân Sư phạm
D140206 -Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 60
Giáo dục Mầm non
Cử nhân Sư phạm  
D140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 90
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng  
Tên ngành/nhóm ngành Môn thi/x.tuyển Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
80
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
50
Công nghệ thông tin

C480201 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
70
Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401 -Toán, Vật lí, Hóa học 60
Tài chính - Ngân hàng

C340201 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
60
Quản trị kinh doanh

C340101 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
70
Quản lí đất đai

C850103 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Hóa học, Sinh học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
60
Kế toán

C340301 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
80
CN KT xây dựng

C510103 -Toán, Vật lí, Hóa học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước
Điều kiện thi:
- Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Ngành Giáo dục thể chất: môn năng khiếu thi bật xa, gập thân và chạy cự ly ngắn; môn năng khiếu là môn thi chính được nhân hệ số 2 khi xét tuyển; yêu cầu thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45 kg trở lên, nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên.
Thông tin khác:
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước .
- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả Kì thi THPT Quốc gia, các cụm do trường đại học chủ trì, chỉ tổ chức thi các môn năng khiếu vào ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non.
 
- Ngành Giáo dục mầm non: môn năng khiếu thi hát, đọc diễn cảm và kể chuyện.
- Ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh: môn tiếng Anh là môn thi chính được nhân hệ số 2 khi xét tuyển.