Mã tuyển sinh: DQN

Tên tiếng Anh: Quy Nhon University

Năm thành lập: 1977

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

Website: http://www.qnu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4843

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140114 Quản lý giáo dục 30 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
2 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non 80   Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát      
3 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học 80   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
4 Trình độ đại học 52140205 Giáo dục Chính trị 30   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
5 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất 30   Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  Năng khiếu 2 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT Năng khiếu 2
6 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học 55   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52140210 Sư phạm Tin học 30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học 40   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử 40   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
13 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý 40   Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
14 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 88   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh    
15 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 80 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
16 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 250 50 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52220310 Lịch sử 70 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
18 Trình độ đại học 52220330 Văn học 150 50 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
19 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế 150 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52310205 Quản lý nhà nước 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
21 Trình độ đại học 52310403 Tâm lý học giáo dục 60 25 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
22 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52340301 Kế toán 250 35 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52420101 Sinh học 70 30 Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   
26 Trình độ đại học 52440102 Vật lý học 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52440112 Hóa học 90 35 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
28 Trình độ đại học 52440217 Địa lý tự nhiên 70 30 Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Địa lí  
29 Trình độ đại học 52460101 Toán học 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 250 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 150 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 200 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
33 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 200 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
34 Trình độ đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 130 50 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
35 Trình độ đại học 52620109 Nông học 70 30 Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   
36 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 80 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
37 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 80 20 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
38 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai 160 40 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước
2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: Ngành GDMN, GDTC thi tuyển riêng môn năng khiếu

2.4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017, Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc gia.

- Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, thí sinh phải đạt điểm trung bình chung các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển của 6 học kỳ ở cấp THPT không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10).

Tuyensinh247.com

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia