Mã tuyển sinh: SGD

Tên tiếng Anh: Saigon University

Năm thành lập: 2007

Cơ quan chủ quản: UBND Tp. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 273 An Dương Vương - Phường 3 - Quận 5 - TP.HCM

Website: www.sgu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2015: 4000 (ĐH: 3500; CĐ: 500)
Các ngành đào tạo trình độ Đại học  
Tên ngành/nhóm ngành Môn thi/x.tuyển Chỉ tiêu
Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)
Khối ngoài sư phạm
D202113 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
150
Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du lịch)
Khối ngoài sư phạm
D220201 - TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán
- TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch
250
Quản trị kinh doanh
Khối ngoài sư phạm
D340101 - TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
- TOÁN, Ngữ văn, Vật lí
350
Tài chính - Ngân hàng
Khối ngoài sư phạm
D340201 - TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
- TOÁN, Ngữ văn, Vật lí
350
Kế toán
Khối ngoài sư phạm
D340301 - TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
- TOÁN, Ngữ văn, Vật lí
350
Quản trị văn phòng
Khối ngoài sư phạm
D340406 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
70
Khoa học môi trường
Khối ngoài sư phạm
D440301 - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Tiếng Anh
- Toán, Hoá học, Sinh học
70
Toán ứng dụng
Khối ngoài sư phạm
D460112 - TOÁN, Vật lí, Hoá học
- TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
60
Công nghệ thông tin
Khối ngoài sư phạm
D480201 - TOÁN, Vật lí, Hoá học
- TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
160
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Khối ngoài sư phạm
D510302 - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Khối ngoài sư phạm
D510406 -Toán, Hoá học, Vật lí
-Toán, Hoá học, Tiếng Anh
-Toán, Hoá học, Sinh học
70
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Khối ngoài sư phạm
D520207 -Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Quản lý giáo dục
Khối ngành sư phạm
D140114 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Lịch sử
-Toán, Ngữ văn, Địa lí
40
Giáo dục Mầm non
Khối ngành sư phạm
D140201 - KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Ngữ văn
- KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Tiếng Anh
- KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Lịch sử
200
Giáo dục Tiểu học
Khối ngành sư phạm
D140202 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Lịch sử
-Toán, Ngữ văn, Sinh học
200
Giáo dục Chính trị
Khối ngành sư phạm
D140205 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
-Toán, Ngữ văn, Lịch sử
40
Sư phạm Toán học
Khối ngành sư phạm
D140209 -TOÁN, Vật lí, Hoá học
-TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
40
Sư phạm Vật lý
Khối ngành sư phạm
D140211 -VẬT LÍ, Toán, Hoá học 40
Sư phạm Hóa học
Khối ngành sư phạm
D140212 -HOÁ HỌC, Toán, Vật lí 40
Sư phạm Sinh học
Khối ngành sư phạm
D140213 -SINH HỌC, Toán, Hoá học 40
Sư phạm Ngữ văn
Khối ngành sư phạm
D140217 - NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí;
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
40
Sư phạm Lịch sử
Khối ngành sư phạm
D140218 - LỊCH SỬ, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
40
Sư phạm Địa lý
Khối ngành sư phạm
D140219 - ĐỊA LÍ, Toán, Ngữ văn;
- ĐỊA LÍ, Toán, Tiếng Anh;
- ĐỊA LÍ, Ngữ văn, Lịch sử
40
Sư phạm Âm nhạc
Khối ngành sư phạm
D140221 - HÁT, XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM, TIẾT TẤU, Ngữ văn
- HÁT, XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM, TIẾT TẤU, Tiếng Anh
40
Sư phạm Mỹ thuật
Khối ngành sư phạm
D140222 - HÌNH HỌA, TRANG TRÍ,Ngữ văn
- HÌNH HỌA, TRANG TRÍ,Tiếng Anh
40
Sư phạm Tiếng Anh
Khối ngành sư phạm
D140231 -TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán;
-TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch sử
160
Quốc tế học
Khối ngành ngoài sư phạm
D220212 - TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán
- TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch
100
Tâm lí học
Khối ngành ngoài sư phạm
D310401 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
- Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
70
Khoa học thư viện
Khối ngành ngoài sư phạm
D320202 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lí
70
Luật

D380101 - NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
- NGỮ VĂN, Toán, Lịch sử
100
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Khối ngành ngoài sư phạm
D510301 - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Kĩ thuật điện, điện tử

D520201 -Toán, Vật lí, Hoá học
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh
70
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng  
Tên ngành/nhóm ngành Môn thi/x.tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non
Khối ngành sư phạm
C140201 - KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Ngữ văn
- KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Tiếng Anh
- KỂ CHUYỆN, ĐỌC DIỄN CẢM, Hát, nhạc, Lịch sử
75
Giáo dục Tiểu học
Khối ngành sư phạm
C140202 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Lịch sử
-Toán, Ngữ văn, Sinh học
75
Giáo dục Công dân
Khối ngành sư phạm
C140204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
-Toán, Ngữ văn, Lịch sử
25
Sư phạm Toán học
Khối ngành sư phạm
C140209 -TOÁN, Vật lí, Hoá học
-TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
25
Sư phạm Vật lí
Khối ngành sư phạm
C140211 -VẬT LÍ, Toán, Hoá học 25
Sư phạm Hóa học
Khối ngành sư phạm
C140212 -HOÁ HỌC, Toán, Vật lí 25
Sư phạm Sinh học
Khối ngành sư phạm
C140213 -SINH HỌC, Toán, Hoá học 25
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Khối ngành sư phạm
C140214 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Hoá học
- Toán, Ngữ văn, Sinh học
25
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Khối ngành sư phạm
C140215 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Hoá học
- Toán, Ngữ văn, Sinh học
25
Sư phạm Kinh tế gia đình
Khối ngành sư phạm
C140216 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ văn, Vật lí
- Toán, Ngữ văn, Hoá học
- Toán, Ngữ văn, Sinh học
20
Sư phạm Ngữ văn
Khối ngành sư phạm
C140217 -NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí;
-NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
25
Sư phạm Lịch sử
Khối ngành sư phạm
C140218 -LỊCH SỬ, Ngữ văn, Tiếng Anh 25
Sư phạm Địa lí
Khối ngành sư phạm
C140219 -ĐỊA LÍ, Toán, Ngữ văn;
-ĐỊA LÍ, Toán, Tiếng Anh
25
Sư phạm Âm nhạc
Khối ngành sư phạm
C140221 -HÁT, XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM, TIẾT TẤU, Ngữ văn;
-HÁT, XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM, TIẾT TẤU, Tiếng Anh.
25
Sư phạm Mỹ thuật
Khối ngành sư phạm
C140222 -HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Ngữ văn
-HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Tiếng Anh
25
Sư phạm Tiếng Anh
Khối ngành sư phạm
C140231 - TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán
- TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch sử
25
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước
Điều kiện thi:
+ Các ngành đào tạo sư phạm không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
Thông tin khác:
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia.
- Các thông tin khác:
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.