Mã tuyển sinh: DDS

Cụm trường:Đà nẵng

Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng

Website: http://www.ud.edu.vn/

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 2

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non 55   Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát      
2 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học 55   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
3 Trình độ đại học 52140205 Giáo dục Chính trị 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân  
4 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52140210 Sư phạm Tin học 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học 45   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học 45   Toán, Hóa học, Sinh học       
9 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
10 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
11 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý 45   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
12 Trình độ đại học 52140221 Sư phạm Âm nhạc 10 30 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2      
13 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 90   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 52220310 Lịch sử 90   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
15 Trình độ đại học 52220330 Văn học 180   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 52220340 Văn hóa học 90   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52310401 Tâm lý học 90   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
18 Trình độ đại học 52310501 Địa lý học 90   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 52320101 Báo chí 180   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học 90   Toán, Hóa học, Sinh học       
21 Trình độ đại học 52440102 Vật lý học 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52440112 Hóa học 230   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52440217 Địa lý tự nhiên 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Sinh học, Địa lí  
24 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường 90   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52460112 Toán ứng dụng 140   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 180   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52480201CLC Công nghệ thông tin (CLC) 50   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 90   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 90   Toán, Hóa học, Sinh học       

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiêp THPT;
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước;
2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia