Mã tuyển sinh: SPH
Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education
Năm thành lập: 1951
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 136 đường Xuân thủy, Q. Cầu giấy, TP. Hà Nội
Website: http://www.hnue.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2017: 2569
STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52140114A Quản lí giáo dục
TO-LY-HO
10   Toán, Vật Lý, Hóa học    
2 Trình độ đại học 52140114C Quản lí giáo dục
VA-SU-DI
15   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
3 Trình độ đại học 52140114D Quản lí giáo dục
VA-TO-NN
10   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
4 Trình độ đại học 52140201A Giáo dục Mầm non
TO-VA-K6
40 10 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát    
5 Trình độ đại học 52140201B Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
TO-A-K6
15   Ngữ văn, Đọc - kể, Hát    
6 Trình độ đại học 52140201C Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
VA-A-K6
15 5 Toán, KHXH, Năng khiếu    
7 Trình độ đại học 52140202A Giáo dục Tiểu học
VA-TO-NN
35 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
8 Trình độ đại học 52140202B Giáo dục Tiểu học
VA-LY-NN
5   Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
9 Trình độ đại học 52140202C Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
VA-LY-A
5   Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh    
10 Trình độ đại học 52140202D Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
TO-VA-A
25   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
11 Trình độ đại học 52140203B Giáo dục Đặc biệt
TO-VA-SI
17    Toán, Sinh học, Ngữ văn    
12 Trình độ đại học 52140203C Giáo dục Đặc biệt
VA-SU-DI
8   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
13 Trình độ đại học 52140203D Giáo dục Đặc biệt
VA-TO-NN
10 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
14 Trình độ đại học 52140204A Giáo dục công dân
VA-TO-GD
10   Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân    
15 Trình độ đại học 52140204B Giáo dục công dân
VA-NN-GD
10   Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
16 Trình độ đại học 52140204C Giáo dục công dân
VA-SU-DI
15   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
17 Trình độ đại học 52140204D Giáo dục công dân
VA-TO-NN
20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
18 Trình độ đại học 52140205A Giáo dục chính trị.
VA-TO-GD
15   Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân    
19 Trình độ đại học 52140205B Giáo dục chính trị
VA-NN-GD
15   Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
20 Trình độ đại học 52140205C Giáo dục chính trị
VA-SU-DI
20   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
21 Trình độ đại học 52140205D Giáo dục chính trị
VA-TO-NN
30 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
22 Trình độ đại học 52140206A Giáo dục Thể chất
TO-SI-K5
25   Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT     
23 Trình độ đại học 52140206B Giáo dục Thể chất
TO-VA-K5
20   Toán, NK TDTT1, NK TDTT2    
24 Trình độ đại học 52140208A Giáo dục Quốc phòng – An ninh
TO-LY-HO
20   Toán, Vật Lý, Hóa học    
25 Trình độ đại học 52140208B Giáo dục Quốc phòng – An ninh
TO-LY-VA
15   Ngữ văn, Toán, Vật lí    
26 Trình độ đại học 52140208C Giáo dục Quốc phòng – An ninh
VA-SU-DI
25 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
27 Trình độ đại học 52140209A SP Toán học
TO-LY-HO
120 30 Toán, Vật Lý, Hóa học    
28 Trình độ đại học 52140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
15 6 Toán, Vật Lý, Hóa học    
29 Trình độ đại học 52140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
6   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
30 Trình độ đại học 52140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
TO-VA-A
4   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
31 Trình độ đại học 52140210A SP Tin học
TO-LY-HO
25 5 Toán, Vật Lý, Hóa học    
32 Trình độ đại học 52140210B SP Tin học
TO-LY-A
10   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
33 Trình độ đại học 52140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
13 3 Toán, Vật Lý, Hóa học    
34 Trình độ đại học 52140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
12   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
35 Trình độ đại học 52140211A SP Vật lý
TO-LY-HO
55 10 Toán, Vật Lý, Hóa học    
36 Trình độ đại học 52140211B SP Vật lý
TO-LY-A
15   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
37 Trình độ đại học 52140211C SP Vật lý
TO-LY-VA
10   Ngữ văn, Toán, Vật lí    
38 Trình độ đại học 52140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-HO
5   Toán, Vật Lý, Hóa học    
39 Trình độ đại học 52140211E SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
15 5 Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
40 Trình độ đại học 52140211G SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
TO-LY-VA
5   Ngữ văn, Toán, Vật lí    
41 Trình độ đại học 52140212A SP Hoá học
TO-LY-HO
80 15 Toán, Vật Lý, Hóa học    
42 Trình độ đại học 52140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)
TO-HO-A
25 5 Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
43 Trình độ đại học 52140213A SP Sinh học
TO-LY-HO
10   Toán, Vật Lý, Hóa học    
44 Trình độ đại học 52140213B SP Sinh học
TO-HO-SI
50 10 Toán, Hóa học, Sinh học     
45 Trình độ đại học 52140213C SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-LY-A
4   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
46 Trình độ đại học 52140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-SI-A
17 5 Toán, Sinh học, Tiếng Anh    
47 Trình độ đại học 52140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
TO-HO-A
4   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
48 Trình độ đại học 52140214A SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-HO
30 5 Toán, Vật Lý, Hóa học    
49 Trình độ đại học 52140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-A
10   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
50 Trình độ đại học 52140214C SP Kĩ thuật công nghiệp
TO-LY-VA
10   Ngữ văn, Toán, Vật lí    
51 Trình độ đại học 52140217C SP Ngữ văn
VA-SU-DI
90 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
52 Trình độ đại học 52140217D SP Ngữ văn
VA-TO-NN
55   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
53 Trình độ đại học 52140218C SP Lịch sử
VA-SU-DI
65 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
54 Trình độ đại học 52140218D SP Lịch sử
VA-SU-NN
5   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
55 Trình độ đại học 52140219A SP Địa lý
TO-LY-HO
15   Toán, Vật Lý, Hóa học    
56 Trình độ đại học 52140219B SP Địa lý
TO-VA-DI
15   Ngữ văn, Toán, Địa lí    
57 Trình độ đại học 52140219C SP Địa lý
VA-SU-DI
50 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
58 Trình độ đại học 52140221 Sư phạm Âm nhạc
VA-K1-K2
25   Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2    
59 Trình độ đại học 52140222 Sư phạm Mỹ thuật
VA-K3-K4
25    Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2     
60 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
TO-VA-A
40 12 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
61 Trình độ đại học 52140233C SP Tiếng Pháp
VA-NN-DI
4   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
62 Trình độ đại học 52140233D SP Tiếng Pháp
VA-TO-NN
26 9 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
63 Trình độ đại học 52220113B Việt Nam học
TO-VA-DI
20   Ngữ văn, Toán, Địa lí    
64 Trình độ đại học 52220113C Việt Nam học
VA-SU-DI
40   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
65 Trình độ đại học 52220113D Việt Nam học
VA-TO-NN
40   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
66 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
TO-VA-A
60 18 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
67 Trình độ đại học 52220330C Văn học
VA-SU-DI
50 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
68 Trình độ đại học 52220330D Văn học
VA-TO-NN
40   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
69 Trình độ đại học 52310201A Chính trị học (Triết học Mác - Lenin)
TO-LY-HO
8   Toán, Vật Lý, Hóa học    
70 Trình độ đại học 52310201B Chính trị học (Triết học Mác - Lênin)
TO-VA-SU
12   Ngữ văn, Toán, Lịch sử    
71 Trình độ đại học 52310201C Chính trị học (Triết học Mác Lênin)
VA-SU-DI
12   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
72 Trình độ đại học 52310201D Chính trị học (Triết học Mác Lê nin)
VA-TO-NN
8   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
73 Trình độ đại học 52310201E Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)
VA-TO-GD
10   Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân    
74 Trình độ đại học 52310201G Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)
TO-NN-GD
10   Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh  Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga  Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
75 Trình độ đại học 52310201H Chính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin)
VA-TO-NN
20 5 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
76 Trình độ đại học 52310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
TO-VA-SU
10   Ngữ văn, Toán, Lịch sử    
77 Trình độ đại học 52310401B Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
TO-HO-SI
10   Toán, Hóa học, Sinh học     
78 Trình độ đại học 52310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
VA-SU-DI
35 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
79 Trình độ đại học 52310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
VA-TO-NN
25   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
80 Trình độ đại học 52310403A Tâm lý học - Giáo dục
TO-VA-SU
5   Ngữ văn, Toán, Lịch sử    
81 Trình độ đại học 52310403B Tâm lý học Giáo dục.
TO-HO-SI
5   Toán, Hóa học, Sinh học     
82 Trình độ đại học 52310403C Tâm lý học giáo dục..
VA-SU-DI
15 5 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
83 Trình độ đại học 52310403D Tâm lý học giáo dục...
VA-TO-NN
5   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
84 Trình độ đại học 52420101A Sinh học
TO-LY-HO
25   Toán, Vật Lý, Hóa học    
85 Trình độ đại học 52420101B Sinh học
TO-HO-SI
55 10 Toán, Hóa học, Sinh học     
86 Trình độ đại học 52460101B Toán học
TO-LY-HO
40 20 Toán, Vật Lý, Hóa học    
87 Trình độ đại học 52460101C Toán học
TO-LY-A
20   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
88 Trình độ đại học 52460101D Toán học
TO-VA-A
20   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
89 Trình độ đại học 52480201A Công nghệ thông tin
TO-LY-HO
80 16 Toán, Vật Lý, Hóa học    
90 Trình độ đại học 52480201B Công nghệ thông tin
TO-LY-A
40   Toán, Vật lý, Tiếng Anh    
91 Trình độ đại học 52760101B Công tác xã hội
VA-SU-NN
20   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
92 Trình độ đại học 52760101C Công tác xã hội
VA-SU-DI
30   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí      
93 Trình độ đại học 52760101D Công tác xã hội
VA-TO-NN
70 10 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
 
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; Ghi chú: có 2 phương thức tuyển sinh: - Xét tuyển: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia. - Xét tuyển thẳng

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..