Mã tuyển sinh: SPH
Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education
Năm thành lập: 1951
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 136 đường Xuân thủy, Q. Cầu giấy, TP. Hà Nội
Website: http://www.hnue.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2016: 1925
 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

1.925

Sư phạm Toán

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

140

Sư phạm Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)

 

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Anh

 

50

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

90

Sư phạm Vật lí (dạy Lí bằng tiếng Anh)

 

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

25

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

90

Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

D140212

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

25

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

80

Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

 

D140213

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

25

Sư        phạm nghiệp

thuật

công

 

D140214

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

110

 

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

160

             

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ

90

 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Địa

 

110

 

Tâm lí học giáo dục

 

D310403

Toán, Hoá học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Sử

 

30

 

Giáo dục Công dân

 

D140204

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

70

 

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

100

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

D140208

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Vật lí, Ngữ văn

 

100

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

60

 

 

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

D140233

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Địa, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Lịch Sử, NGOẠI NGỮ

Toán, Hoá, NGOẠI NGỮ

 

 

40

Sư phạm Âm nhạc

D140221

Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu,

HÁT

40

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

Ngữ văn, HÌNH HỌA CHÌ,

Trang trí

40

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

70

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

40


Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Giáo   dục   Mầm   non          (CN GDMN- SP Tiếng Anh)

 

D140201

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

Toán, Anh, Năng khiếu

 

30

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

40

Giáo dục Tiểu học (GDTH- SP Tiếng Anh)

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

 

Giáo dục Đặc biệt

 

D140203

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Sinh học

 

40

 

Quản lí giáo dục

 

D140114

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

 

35

 

Chính trị học (SP Triết học)

 

D310201

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Lịch Sử

 

50

 

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

 

D310201

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá học, Sinh học

 

50

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

 

 

460

 

Toán học

 

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

40

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

Sinh học

D420101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

40

 

Việt Nam học

 

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

80


Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Văn học

 

D220330

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

50

 

Tâm lí học

 

D310401

Toán, Hoá học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

70

 

Công tác xã hội

 

D760101

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ

 

100

-              Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

-              Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia tại các cụm do các trường đại học chủ trì.

-              Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.

Chú ý:

-              Các ngành SP Toán, SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học và SP Sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học và chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học tương ứng dạy Toán, Tin, Lý, Hoá, Sinh bằng tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là SP TOÁN hoặc SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học dạy Toán (tương ứng Tin, Lý, Hoá, Sinh) bằng tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển).

 

-              Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng Anh ở trường mầm non.

-              Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh (thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo  giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.

-              Ngành Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp đào tạo giáo viên Công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: SP Kĩ thuật, SP Kĩ thuật điện, SP Kĩ thuật điện tử.

-              Ngành Tâm lý học giáo dục: đào tạo giảng viên dạy Tâm lý học và Giáo dục học.

-              Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

-              Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

-              Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

-              Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học phí.

-              Ngành SP Âm nhạc: Các môn Năng khiếu: Môn Thẩm âm và Tiết tấu (hệ số 1); môn Hát (hệ số 2).

-              Ngành SP Mĩ thuật: Các môn Năng khiếu: Môn Hình hoạ chì (tượng chân dung người- hệ số 2); Môn Trang trí ( hệ số 1).

-              Ngành Giáo dục thể chất: Môn Năng  khiếu (Bật xa và    chạy 400m) hệ số 2.

-              Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh: Môn Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm) hệ số 1

-              Thời gian thi các môn năng khiếu: Thẩm âm và Tiết tấu, Hát (ngành SP Âm nhạc); Hình hoạ chì, Trang trí (ngành SP Mĩ thuật); Năng khiếu (ngành GD Thể chất); Năng khiếu (ngành GDMN) sẽ được tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 15/07/2016 đến 20/07/2016.

Các thí sinh dự thi vào các ngành này phải đến Phòng Đào tạo trường Đại học Sư phạm Hà Nội (P203-nhà Hiệu Bộ) để nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu và lệ phí thi năng khiếu từ ngày 20/04/2016 đến hết ngày 09/07/2016 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ).

Mẫu  hồ  sơ  đăng  ký  dự  thi  năng  khiếu  lấy  từ  website  của  trường: www.hnue.edu.vn. 

Ghi chú: Môn Ngoại ngữ dùng để xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là tiếng Anh, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.