| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | ||||||||
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | 80 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 2 | 7140114 | Quản lí giáo dục | 90 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C03; D01; X01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 190 | ĐT THPT | M00 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 4 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 60 | ĐT THPT | M10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện) | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 215 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 6 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 100 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 7 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 80 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 8 | 7140204 | Giáo dục công dân | 110 | Ưu Tiên | GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X78 | |||||||
| 9 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 25 | Ưu Tiên | GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X78 | |||||||
| 10 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 160 | ĐT THPT | M02; M03 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 11 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C03; C04 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Lịch sử, Ngữ Văn; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 12 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 300 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 13 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 60 | ĐGNL SPHN | A01; D01 | |||
| ĐT THPT | A01; D01 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | |||||||
| 14 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 100 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A01; X06 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT | |||||||
| 15 | 7140210K | Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) | 20 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A01; X06 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | |||||||
| 16 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 50 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 17 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 20 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 18 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50 | ĐGNL SPHN | A00; B00 | |||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 19 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 20 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D07 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 20 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 70 | ĐT THPTĐGNL SPHN | B00; D08 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT | |||||||
| 21 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 450 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn | |||||||
| 22 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 85 | ĐT THPT | C00; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 23 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | 100 | ĐT THPT | C00; C04 | |||
| ĐGNL SPHN | C04; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 24 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 80 | ĐT THPT | M02; M03 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 25 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 80 | ĐT THPT | M02; M03 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 26 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 160 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | |||||||
| 27 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 20 | ĐGNL SPHN | D01 | |||
| ĐT THPT | D01; D03 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | |||||||
| 28 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 150 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; X07; X08 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 29 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 70 | ĐGNL SPHN | A00; B00 | |||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| Ưu Tiên | Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | |||||||
| 30 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 100 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00 | |||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||||
| 2. Lĩnh vực nhân văn | ||||||||
| 31 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 70 | ĐT THPT | C00; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||||
| 32 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | 10 | Ưu Tiên | Theo quy định riêng | |||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | |||||||
| 34 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) | 60 | ĐGNL SPHN | D01 | |||
| ĐT THPT | D01; D03 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | |||||||
| 35 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 45 | ĐGNL SPHN | D01 | |||
| ĐT THPT | D01; D04 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | |||||||
| 36 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 195 | ĐT THPT | C00; D14; X70 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 37 | 7229010 | Lịch sử | 60 | ĐT THPT | C00; C03; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | C03; D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 38 | 7229030 | Văn học | 100 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | |||||||
| 3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||||||
| 39 | 7310201 | Chính trị học | 100 | Ưu Tiên | Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X78 | |||||||
| 40 | 7310301 | Xã hội học | 80 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; X70 | |||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 41 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 200 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 42 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 90 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 43 | 7310501 | Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) | 70 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C04; C00; X74 | |||
| Ưu Tiên | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 44 | 7310601 | Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D14; C00; C03 | |||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 45 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 210 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D14; C00; X70 | |||
| Ưu Tiên | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | |||||||
| 46 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | 10 | Ưu Tiên | Theo quy định riêng | |||
| 4. Lĩnh vực khoa học sự sống | ||||||||
| 47 | 7420101 | Sinh học | 120 | ĐT THPTĐGNL SPHN | B02; B00; B08; X16 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT | |||||||
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | 80 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A02; B00; B08; X16 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT | |||||||
| 5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên | ||||||||
| 49 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 120 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; X06 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 50 | 7440112 | Hóa học | 120 | ĐGNL SPHN | A00; B00; D07 | |||
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 51 | 7440112D | Hóa học | 120 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; D07 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý | |||||||
| 52 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 60 | Ưu Tiên | Toán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT | |||
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X06; A01 | |||||||
| 6. Lĩnh vực toán thống kê | ||||||||
| 53 | 7460101 | Toán học | 100 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin | ||||||||
| 54 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT | |||
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X06; A01 | |||||||
| 55 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 140 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A01; X06 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | |||||||
| 8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội | ||||||||
| 56 | 7760101 | Công tác xã hội | 220 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D14; X70 | |||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 57 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 160 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||||||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D14; C00; X70 | |||
| Ưu Tiên | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | |||||||
| 59 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 70 | ĐT THPT | M02; M03 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
1. Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)
• Mã ngành: 7140101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
2. Quản lí giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C03; D01; X01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
3. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M00; Toán, Ngữ văn, Lịch sử
4. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 215
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Giáo dục đặc biệt
• Mã ngành: 7140203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
6. Giáo dục công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78
7. Giáo dục chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: GDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78
8. Giáo dục thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
9. Giáo dục Quốc phòng và An ninh
• Mã ngành: 7140208
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C03; C04; Toán, Lịch sử, Ngữ Văn; Tất cả các đội tuyển
10. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
11. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT
12. Sư phạm Vật lí
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
13. Sư phạm Hoá học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; B00; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
14. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: B00; D08; Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT
15. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn
16. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử
17. Sư phạm Địa lí
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; C04; Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
18. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
19. Sư phạm Mỹ thuật
• Mã ngành: 7140222
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
20. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
21. Sư phạm Tiếng Pháp
• Mã ngành: 7140233
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh
22. Sư phạm Công nghệ
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08; Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT
23. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; B00; Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
24. Sư phạm Lịch sử - Địa lí
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
25. Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140201K
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
26. Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140202K
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
27. Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7140209K
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh
28. Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)
• Mã ngành: 7140210K
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
29. Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7140211K
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
30. Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7140212K
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D07; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí
2. Lĩnh vực nhân văn
1. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
• Mã ngành: 7220101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
2. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh
3. Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
• Mã ngành: 7220203
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D03; Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: D01; D04; Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn
5. Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 195
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
6. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; C03; D14; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử
7. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn
8. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài
• Mã ngành: 7220101
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp: Theo quy định riêng
3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
1. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển; X70; X74; X78
2. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
3. Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
4. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
5. Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C04; C00; X74; Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
6. Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D14; C00; C03; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử
7. Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D14; C00; X70; GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh
8. Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên
• Tổ hợp: Theo quy định riêng
4. Lĩnh vực khoa học sự sống
1. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: B02; B00; B08; X16; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT
2. Công nghệ sinh học (mới)
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A02; B00; B08; X16; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT
5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên
1. Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
• Mã ngành: 7440102
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
2. Hóa học
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí
3. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: Toán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT; X06; A01
4. Hóa học
• Mã ngành: 7440112D
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý
6. Lĩnh vực toán thống kê
1. Toán học
• Mã ngành: 7460101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT
7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
1. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT; X06; A01
2. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; X06; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT
8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
1. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D14; X70; Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
2. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
• Mã ngành: 7760103
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: C00; D01; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển
9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNƯu Tiên
• Tổ hợp: D14; C00; X70; GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí
2. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7810302
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: M02; M03; Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng



