Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 08:12:41

Mã tuyển sinh: SPK

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmute.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4386 

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140231D Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà) 27 3 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh  Tiếng Anh    
2 Trình độ đại học 52210404D Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) 45 5 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật Năng khiếu 1 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật Năng khiếu 1    
3 Trình độ đại học 52220201D Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) 54 6 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh  Tiếng Anh    
4 Trình độ đại học 52340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52340301D Kế toán (hệ Đại trà) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
9 Trình độ đại học 52480201D Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) 104 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
10 Trình độ đại học 52510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 31 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
11 Trình độ đại học 52510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 52510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 52510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 31 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 52510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 108 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 52510202A Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52510202C Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 52510202D Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 52510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) 90 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 85 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52510301A Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52510301C Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 112 13 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
29 Trình độ đại học 52510301D Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) 90 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
30 Trình độ đại học 52510302A Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 31 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52510302C Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 103 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52510302D Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) 90 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
33 Trình độ đại học 52510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 31 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
34 Trình độ đại học 52510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 103 12 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
35 Trình độ đại học 52510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) 90 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
36 Trình độ đại học 52510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 36 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
37 Trình độ đại học 52510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) 36 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
38 Trình độ đại học 52510401D Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
39 Trình độ đại học 52510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) 45 5 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
40 Trình độ đại học 52510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 81 9 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
41 Trình độ đại học 52510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
42 Trình độ đại học 52510501C Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 72 8 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
43 Trình độ đại học 52510501D Công nghệ in (hệ Đại trà) 36 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
44 Trình độ đại học 52510601C Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 99 11 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
45 Trình độ đại học 52510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) 63 7 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
46 Trình độ đại học 52510603D Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
47 Trình độ đại học 52510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
48 Trình độ đại học 52520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) 45 5 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
49 Trình độ đại học 52540101A Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 31 4 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
50 Trình độ đại học 52540101C Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 81 9 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
51 Trình độ đại học 52540101D Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
52 Trình độ đại học 52540204C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 90 10 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
53 Trình độ đại học 52540204D Công nghệ may (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
54 Trình độ đại học 52540301D Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) 45 5 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
55 Trình độ đại học 52580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) 54 6 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
56 Trình độ đại học 52810501D Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) 27 3 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017 

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) trên phạm vi cả nước
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Phạm vi chi tiết trong các phần phương án tuyển sinh cụ thể
2.3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: 1. Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT quốc gia: Phương án này áp dụng cho tất cả các
ngành, các hệ đào tạo trừ ngành Thiết kế thời trang;
2. Xét tuyển chỉ dựa vào kết quả học bạ THPT của thí sinh: Phương án ngày áp dụng cho tối đa 40% chỉ tiêu tất cả các ngành hệ đào tạo chất lượng cao;
3. Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia và tổ chức thi riêng đối với ngành
nghệ thuật: Phương án này áp dụng cho ngành Thiết kế thời trang.
Ngoài ra, Nhà trường cũng mở rộng ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng có năng
lực, thu hút nhân tài với các chính sách rõ ràng hơn, cụ thể và hấp dẫn hơn: mở rộng xét tuyển các đối tượng học sinh giỏi, học sinh lớp chuyên trường chuyên, học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với số điểm cao, trao học bổng khuyến khích, học bổng toàn phần.
Cụ thể, ngoài các đối tượng được tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu từng ngành đào tạo để: ưu tiên xét tuyển thẳng các thí sinh ở các trường chuyên, trường có chất lượng đào tạo tốt trên cả nước; ưu tiên xét tuyển các thí sinh của các trường THPT có ký kết hợp tác về hường nghiệp, tuyển sinh, đào tạo và nghiên cứu khoa học với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Riêng đối với ngành Sư phạm tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh trường sử dụng thêm tối đa 20% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Đối với các chương trình đào tạo Sư phạm Kỹ thuật: Thí sinh sau khi trúng tuyển
vào trường có nguyện vọng sẽ làm thủ tục đăng ký và sẽ được xét tuyển để học các chương trình đào tạo sư phạm kỹ thuật.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..