Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Preview
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Mã trường: VLU

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140101TCGiáo dục học33Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
27140246TCSư phạm công nghệ25Ưu Tiên
ĐT THPTC03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
37220201TCNgôn ngữ Anh100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
47229001TCTriết học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
57310101HQKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
67310101NBKinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
77310101TCKinh tế230Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
87310201TCChính trị học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
97310608TCĐông phương học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
107320104TCTruyền thông đa phương tiện150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
117340115TCMarketing60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
127340122TCThương mại điện tử33Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
137380101TCLuật125Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
147420201NBCông nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
157420201TCCông nghệ sinh học40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
167460108TCKhoa học dữ liệu40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
177460117TCToán tin 60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
187480201HQCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
197480201TCCông nghệ thông tin350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
207510102NBCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
217510102TCCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
227510201HQCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
237510201NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
247510201TCCông nghệ kỹ thuật cơ khí170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
257510203HQCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
267510203TCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
277510205HQCông nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
287510205NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
297510205TCCông nghệ kỹ thuật ô tô450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
307510206TCCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
317510208TCNăng lượng tái tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
327510301HQCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
337510301NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
347510301TCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
357510303HQCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
367510303NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
377510303TCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
387510605HQLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
397510605TCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng77Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
407520107TCKỹ thuật Robot40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
417520130TCKỹ thuật ô tô112Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
427520301TCKỹ thuật hóa học43Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
437540101HQCông nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
447540101NBCông nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
457540101TCCông nghệ thực phẩm140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
467620105TCChăn nuôi 50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
477620112TCBảo vệ thực vật50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
487620301TCNuôi trồng thủy sản50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
497640101TCThú y180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
507760101NBCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
517760101TCCông tác xã hội32Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
527810101HQDu lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)5Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
537810101TCDu lịch75Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
547810103NBQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
557810103TCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành55Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101TC

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246TC

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201TC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81

4. Triết học

Mã ngành: 7229001TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

5. Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7310101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

6. Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7310101NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

7. Kinh tế

Mã ngành: 7310101TC

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79

8. Chính trị học

Mã ngành: 7310201TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08

9. Đông phương học

Mã ngành: 7310608TC

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79

10. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104TC

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71

11. Marketing

Mã ngành: 7340115TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122TC

Chỉ tiêu: 33

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79

13. Luật

Mã ngành: 7380101TC

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78

14. Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

15. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69

16. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21

17. Toán tin

Mã ngành: 7460117TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21

18. Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7480201HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

19. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201TC

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07

20. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

21. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510201HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201TC

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510203HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

26. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203TC

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

27. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510205HQ

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

28. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205NB

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

29. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205TC

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

30. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206TC

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

31. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208TC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

32. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510301HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

33. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

34. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301TC

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10

35. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510303HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

36. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7510303TC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10

38. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7510605HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

39. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605TC

Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75

40. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

41. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130TC

Chỉ tiêu: 112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23

42. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301TC

Chỉ tiêu: 43

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16

43. Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)

Mã ngành: 7540101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

44. Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

45. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101TC

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16

46. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16

47. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

48. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301TC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69

49. Thú y

Mã ngành: 7640101TC

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16

50. Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7760101NB

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

51. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101TC

Chỉ tiêu: 32

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

52. Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810101HQ

Chỉ tiêu: 5

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72

53. Du lịch

Mã ngành: 7810101TC

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10

54. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7810103NB

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

55. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103TC

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10