| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | 25 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | ||||
| 4 | 7229001TC | Triết học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | ||||
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | ||||
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | ||||
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | ||||
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | ||||
| 11 | 7340115TC | Marketing | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | ||||
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | 33 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | ||||
| 13 | 7380101TC | Luật | 125 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | ||||
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | ||||
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | ||||
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | ||||
| 17 | 7460117TC | Toán tin | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | ||||
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | ||||
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | ||||
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 170 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | ||||
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | ||||
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 77 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | ||||
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | 112 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | ||||
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | 43 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | ||||
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | ||||
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | ||||
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | ||||
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | ||||
| 49 | 7640101TC | Thú y | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | 32 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | ||||
| 53 | 7810101TC | Du lịch | 75 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 55 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | ||||
1. Giáo dục học
• Mã ngành: 7140101TC
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
2. Sư phạm công nghệ
• Mã ngành: 7140246TC
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
3. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201TC
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
4. Triết học
• Mã ngành: 7229001TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
5. Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7310101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
6. Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7310101NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
7. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101TC
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
8. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
9. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608TC
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
10. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104TC
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
11. Marketing
• Mã ngành: 7340115TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
12. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122TC
• Chỉ tiêu: 33
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
13. Luật
• Mã ngành: 7380101TC
• Chỉ tiêu: 125
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
14. Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7420201NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
15. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
16. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
17. Toán tin
• Mã ngành: 7460117TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
18. Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7480201HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
19. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201TC
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
20. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510102NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
21. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
22. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510201HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
23. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510201NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
24. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 7510201TC
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
25. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510203HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
26. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203TC
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
27. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510205HQ
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
28. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510205NB
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
29. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205TC
• Chỉ tiêu: 450
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
30. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
• Mã ngành: 7510206TC
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
31. Năng lượng tái tạo
• Mã ngành: 7510208TC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
32. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510301HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
33. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510301NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
34. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301TC
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
35. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510303HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
36. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7510303NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
• Mã ngành: 7510303TC
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
38. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7510605HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
39. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605TC
• Chỉ tiêu: 77
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
40. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 7520107TC
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
41. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130TC
• Chỉ tiêu: 112
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
42. Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7520301TC
• Chỉ tiêu: 43
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
43. Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)
• Mã ngành: 7540101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
44. Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7540101NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
45. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101TC
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
46. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
47. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
48. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301TC
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
49. Thú y
• Mã ngành: 7640101TC
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
50. Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7760101NB
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
51. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101TC
• Chỉ tiêu: 32
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
52. Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7810101HQ
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
53. Du lịch
• Mã ngành: 7810101TC
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
54. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
• Mã ngành: 7810103NB
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
55. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103TC
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10



