| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | M02; M03 | ||||
| 2 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20 | ||||
| 3 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | M02; M03 | ||||
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 500 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | M02; M03 |
1. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: M02; M03
2. Giáo dục Quốc phòng và An ninh
• Mã ngành: 7140208
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C19; C20
3. Quản lý thể dục thể thao
• Mã ngành: 7810301
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: M02; M03
4. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7810302
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: M02; M03



