ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT - 2017

Mã tuyển sinh: TDM

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương

Website: http://tdmu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 3.850

 

Stt

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp môn ĐKXT (Mã tổ hợp)

Chỉ tiêu

1

Kế toán

 

D340301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

250

2

Quản trị Kinh doanh

- Chuyên ngành 1: Ngoại thương

- Chuyên ngành 2: Marketing

- Chuyên ngành 3: Quản trị kinh doanh tổng hợp

D340101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

200

3

Tài chính - Ngân hàng

D340201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

200

4

Kỹ thuật Xây dựng

- Chuyên ngành 1: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Chuyên ngành 2: Xây dựng cầu đường

D580208

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

100

5

Kỹ thuật Điện - Điện tử

- Chuyên ngành 1: Điện công nghiệp

- Chuyên ngành 2: Điện tử - Tự động

D520201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

150

6

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

100

7

Hệ thống Thông tin

D480104

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

150

8

Kiến trúc

- Chuyên ngành 1: Thiết kế nội thất

- Chuyên ngành 2: Kiến trúc dân dụng & Công nghiệp

- Chuyên ngành 3: Kỹ nghệ gỗ

D580102

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)

-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

100

9

Quy hoạch Vùng và Đô thị

- Chuyên ngành 1: Quy hoạch vùng

- Chuyên ngành 2: Kỹ thuật hạ tầng đô thị

D580105

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)

-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

50

10

Hóa học

- Chuyên ngành 1: Hóa thực phẩm

- Chuyên ngành 2: Hóa phân tích

D440112

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

150

11

Sinh học Ứng dụng

-  Chuyên ngành 1: Nông nghiệp Đô thị

-  Chuyên ngành 2: Vy sinh thực phẩm

-  Chuyên ngành 3: Công nghệ Y sinh

D420203

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

100

12

Khoa học Môi trường

- Chuyên ngành 1: Quan trắc môi trường

- Chuyên ngành 2: Kỹ thuật môi trường

D440301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

150

13

Vật lý học

-  Chuyên ngành 1: Vật lý Chất rắn

-  Chuyên ngành 2: Vật lý Quang học

D440102

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, Vật lí, KHXH (A17)

50

14

Toán học

-  Chuyên ngành 1: Đại số - Giải tích

-  Chuyên ngành 2: Toán kinh tế - Thống kê

D460101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

100

15

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

150

16

Quản lý Nhà nước

-  Chuyên ngành 1: Quản lý tổ chức & nhân sự

-  Chuyên ngành 2: Quản lý Đô thị

-  Chuyên ngành 3: Quản lý hành chính

D310205

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

250

17

Quản lý Công nghiệp

- Chuyên ngành 1: Quản lý Doanh nghiệp

- Chuyên ngành 2: Quản lý Truyền thông Doanh nghiệp

 

D510601

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

150

18

Văn học

- Chuyên ngành 1: Văn học

- Chuyên ngành 2: Ngôn ngữ học

D220330

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh(D14)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

100

19

Lịch sử

- Chuyên ngành 1: Lịch sử thế giới

- Chuyên ngành 2: Lịch sử Việt Nam

- Chuyên ngành 3: Lịch sử Đảng

D220310

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

100

20

Giáo dục học

- Chuyên ngành 1: Quản lý trường học

- Chuyên ngành 2: Kiểm định chất lượng giáo dục

D140101

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

50

21

 Luật

- Chuyên ngành 1: Luật Hành chính

- Chuyên ngành 2: Luật Tư pháp

- Chuyên ngành 3: Luật Kinh tế - Quốc tế

D380101

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

350

22

Ngôn ngữ Anh

- Chuyên ngành 1: Tiếng Anh kinh doanh

- Chuyên ngành 2: Tiếng Anh cho thiếu nhi

D220201

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

350

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

- Chuyên ngành 1: Biên phiên dịch

- Chuyên ngành 2: Tiếng Trung kinh doanh

D220204

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

150

24

Công tác Xã hội

D760101

 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

150

25

Giáo dục Mầm non

D140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

100

26

Giáo dục Tiểu học

D140202

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

100

 

Bài thi/môn thi

 

Mã tổ hợp

 

Toán

Anh

KHTN

D90

Toán

Sinh

KHXH

B05

Toán

KHXH

A17

Toán

Văn

Giáo dục công dân

C14

Toán

Văn

KHTN

A16

Toán

Sinh

A02

 

-   Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

-   Phương thức tuyển sinh:

+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

- Thông tin khác:

Các môn thi năng khiếu do Trường ĐH Thủ Dầu Một tổ chức thi:

Ngành kiến trúc, quy hoạch vùng và đô thị - môn thi năng khiếu: vẽ tĩnh vật.

Ngành giáo dục mầm non - môn thi năng khiếu: hát, múa; đọc, kể chuyện diễn cảm.

- Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu: từ ngày 10-5 đến 30-6-2017. Nộp trực tiếp tại Trường ĐH Thủ Dầu Một hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

- Hồ sơ thi năng khiếu bao gồm: phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu đính kèm của Trường ĐH Thủ Dầu Một); 2 tấm hình 3x4 (mới chụp trong vòng 3 tháng); 2 bản photo giấy CMND; 2 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận (địa chỉ của thí sinh).

- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ. 

- Thời gian thi năng khiếu: 15-7-2017.

Đối với các thí sinh dự thi năng khiếu tại các trường đại học khác, khi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển phải nộp thêm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của trường mà thí sinh đã dự thi năng khiếu, phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.