Mã tuyển sinh: HNM

Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College

Cơ quan chủ quản: UBND Tp.Hà Nội

Địa chỉ: Đường Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Website: cdsphanoi.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 1450

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non. 180   Ngữ văn, Đọc - kể, Hát   Toán, NK1, NK2           
2 Trình độ cao đẳng 51140202 Giáo dục Tiểu học. 180   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh  Tiếng Anh    
3 Trình độ cao đẳng 51140206 Giáo dục Thể chất. 20 10 Toán, NK TDTT1, NK TDTT2              
4 Trình độ cao đẳng 51140209 Sư phạm Toán học. 100   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Toán
5 Trình độ cao đẳng 51140210 Sư phạm Tin học. 20 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Toán
6 Trình độ cao đẳng 51140211 Sư phạm Vật lý. 28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Khoa học tự nhiên
7 Trình độ cao đẳng 51140212 Sư phạm Hóa học. 28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học Hóa Toán, Hóa học, Sinh học  Hóa Toán, Hóa học, Tiếng Anh Hóa Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Khoa học tự nhiên
8 Trình độ cao đẳng 51140213 Sư phạm Sinh học. 28 12 Toán, Vật lí, Sinh học Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học  Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh   Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Khoa học tự nhiên
9 Trình độ cao đẳng 51140217 Sư phạm Ngữ văn. 40   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Ngữ văn
10 Trình độ cao đẳng 51140218 Sư phạm Lịch sử. 20 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Khoa học xã hội
11 Trình độ cao đẳng 51140219 Sư phạm Địa lý. 20 10 Toán, Văn, KHXH Khoa học xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Địa lí Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Địa lí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Khoa học xã hội
12 Trình độ cao đẳng 511402212 Sư phạm Âm nhạc 20   Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2              
13 Trình độ cao đẳng 51140222 Sư phạm Mỹ thuật. 20    Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2               
14 Trình độ cao đẳng 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. 28 12 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52140114 Quản lý giáo dục 28 12 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Ngữ văn
16 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non 90   Ngữ văn, Đọc - kể, Hát   Toán, KHXH, Năng khiếu   Ngữ văn, KHXH, Năng khiếu      
17 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học 90   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh  Tiếng Anh    
18 Trình độ đại học 52140204 Giáo dục Công dân 28 12 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân GDCD Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh GDCD Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh Ngữ văn
19 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học 40   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Toán
20 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý 40   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Khoa học tự nhiên
21 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử 40   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Khoa học xã hội
22 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 28 12 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 60   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 60   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Tiếng Anh
25 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 28 12 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  Toán
26 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 28 12 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Ngữ văn


1. Đối tượng tuyển sinh:

Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có kết quả tổ hợp các môn xét tuyển đạt yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định (tổ hợp các môn xét tuyển cho từng ngành đào tạo theo quy định tại đề án); dự thi kỳ thi THPT quốc gia trong năm xét tuyển, có đăng ký lấy kết quả xét tuyển sinh ĐH, CĐ, có điểm của 3 môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo do trường ĐHTĐHN quy định tại đề án.

2. Phạm vi tuyển sinh:

- Các ngành đào tạo sư phạm: Tuyển sinh trong toàn quốc (thí sinh không có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội nếu trúng tuyển phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định). - Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Gồm 3 phương thức

- Phương thức 1: Tuyển sinh bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức năm 2017, đa dạng hóa tổ hợp các môn xét tuyển.

- Phương thức 2: Tuyển sinh riêng đối với những ngành có môn thi năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.

- Phương thức 3: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT hoặc các thành tích đạt được tại các kỳ thi quốc gia, quốc tế.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..