Mã tuyển sinh: TTG

Tên tiếng Anh: Tien Giang University

Năm thành lập: 2005

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Tiền Giang

Địa chỉ: 119 Ấp bắc, P.5, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

Website: www.tgu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2016: 1980

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.080

 

Kế toán

 

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ Thông tin

 

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

 

D510103

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ Thực phẩm

 

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Khoa học cây trồng

 

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Công nghệ Sinh học

 

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

D510201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Văn học

 

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

 

 

Toán ứng dụng

 

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công   nghệ   kĩ   thuật           điều khiển và tự động hóa

 

D510303

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ kĩ thuật cơ điện  tử

 

D510203

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành được mở theo Thông tư 32

 

 

Các môn cơ sở ngành tương ứng

 

 

100

Các   ngành  đào   tạo         cao đẳng:

 

 

800

Ngành học ngoài sư phạm

 

 

 

 

Kế toán

 

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Công nghệ thực phẩm

 

C540102

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Công nghệ may

 

C540204

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

C510103

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Công nghệ kỹ thuật điện,  điện tử

 

C510301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

Nuôi trồng Thủy sản

 

C620301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Dịch vụ thú y

 

C640201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

C340103

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

 

Dịch vụ pháp lí

 

C380201

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Ngành học sư phạm

 

 

 

 

Giáo dục mầm non

 

C140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát

 

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát

 

Giáo dục thể chất

C140206

Toán, Năng khiếu, Thể lực

 

Ngữ văn, Năng khiếu, Thể lực

 

 

Sư phạm Âm nhạc

 

C140221

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

 

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

 

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Toán, Hình họa, Trang trí

 

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

 

Sư phạm Sinh học (Sinh - Hóa)

 

C140213

Toán, Sinh học, Hóa học

 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

 

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

 

 

Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa)

 

C140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

 

-    Vùng tuyển sinh: Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 17 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang.

-   Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 2 phương thức:

+ Phương thức 1 (chiếm tỉ lệ khoảng 85% chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia;

+ Phương thức 2 (chiếm tỉ lệ khoảng 15% chỉ tiêu): Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ THPT.

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức thực hiện xét tuyển đợt 1 phương thức

Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 1 và 2.

- Các thông tin khác:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện xét tuyển vào trường: theo đề án tuyển sinh riêng của trường.

+ Học phí:

Trình độ đại học: 6.300.000 đ/năm Trình độ cao đẳng: 5.200.000 đ/năm

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.