Mã tuyển sinh: DTT

Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University

Năm thành lập: 1997

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM

Website: http://www.tdt.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 6010 

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 52210402 Thiết kế công nghiệp 20 10  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
2 52210403 Thiết kế đồ họa 60 20  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
3 52210404 Thiết kế thời trang 30 10  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
4 52210405 Thiết kế nội thất 40 10  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT  
5 52220201 Ngôn ngữ Anh 100 30 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh    
6 F52220201 Ngôn ngữ Anh
Chất lượng cao
80 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh    
7 N52220201 Ngôn ngữ Anh
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
30 30 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh    
8 B52220201 Ngôn ngữ Anh
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh    
9 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 60 20 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
10 52220204D Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh) 75 25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
11 52220343 Quản lý thể dục thể thao*
(CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
75 25 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  Toán, NK TDTT1, NK TDTT2
12 52340301 Kế toán 110 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 F52340301 Kế toán
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 N52340301 Kế toán
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
15 B52340301 Kế toán
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16 M52340301 Kế toán
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 52340120 Kinh doanh quốc tế 160 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18 F52340120 Kinh doanh quốc tế
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 52340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị Marketing)
110 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 F52340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 N52340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) 70 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 F52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 N52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25 B52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
26 52340201 Tài chính – Ngân hàng 140 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
27 F52340201 Tài chính - Ngân hàng
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
28 52340408 Quan hệ lao động 70 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
29 52380101 Luật 80 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30 F52380101 Luật
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
31 N52380101 Luật
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
32 B52380101 Luật
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
33 52310301 Xã hội học 60 20 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
34 52760101 Công tác xã hội 60 20 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
35 52220113 Việt Nam học
(Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)
60 20 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
36 52220113D Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
(Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
60 20 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
37 F52220113D Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
Chất lượng cao
30 10 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
38 52850201 Bảo hộ lao động 90 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
39 52440301 Khoa học môi trường 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
40 F52440301 Khoa học môi trường
Chất lượng cao
30 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
41 M52440301 Khoa học môi trường
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
42 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Cấp thoát nước và môi trường nước)
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
43 52460112 Toán ứng dụng 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
44 52460201 Thống kê 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
45 52480101 Khoa học máy tính 90 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
46 F52480101 Khoa học máy tính
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
47 52480102 Truyền thông và mạng máy tính 75 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
48 52480103 Kỹ thuật phần mềm 70 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
49 F52480103 Kỹ thuật phần mềm
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
50 B52480103 Kỹ thuật phần mềm
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
51 M52480103 Kỹ thuật phần mềm
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
52 52520301 Kỹ thuật hóa học 180 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Hóa học  
53 52420201 Công nghệ sinh học 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
54 F52420201 Công nghệ sinh học
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
55 B52420201 Công nghệ sinh học
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
25 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
56 52580102 Kiến trúc 90 30 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật    
57 52580105 Quy hoạch vùng và đô thị 75 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
58 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 115 35 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
59 F52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
60 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 100 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
61 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 160 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
62 F52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Chất lượng cao
90 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
63 M52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
20 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
64 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 110 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
65 F52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Chất lượng cao
30 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
66 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 105 35 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
67 F52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Chất lượng cao
60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
68 M52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
15 15 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí  
69 52720401 Dược học 65 15 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học     

 1. Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 

3. Phương thức tuyển sinh:  

Trường đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh theo 3 Phương thức: 

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017. 

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do TDTU tổ chức. 

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập trong quá trình học ở bậc THPT.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trường Đại học quốc gia