| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc) | 21 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A0T | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| QDA | |||||
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) | 22 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A0T | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| QDA |
1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA
2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 22
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA



