Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
  • Mã trường: DCQ
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Management
  • Tên viết tắt: UTM
  • Địa chỉ: Số 431 Tam Trinh, phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
  • Website: https://www.utm.edu.vn/

Mã trường: DCQ

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạD01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04
37310106Kinh tế quốc tế0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09
47310205Quản lý nhà nước0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03
57340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
67340115Marketing0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
77340116Bất động sản0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07
87340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
97340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07
107340301Kế toán0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04
117380101Luật0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
127380107Luật kinh tế0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạX25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04
137480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
147480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

7. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04

13. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02

16. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04