| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 69 | ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDA | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 69 | ĐT THPT | C03 |
| 3 | 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 69 | ĐT THPT | C04 |
| 4 | 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 69 | ĐT THPT | D01 |
| 5 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7 | ĐT THPT | C03 |
| 6 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | 30 | ĐT THPT | C03 |
| 7 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | 21 | ĐT THPT | C03 |
| 8 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | 23 | ĐT THPT | C03 |
| 9 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7 | ĐT THPT | C04 |
| 10 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | 30 | ĐT THPT | C04 |
| 11 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | 21 | ĐT THPT | C04 |
| 12 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | 23 | ĐT THPT | C04 |
| 13 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7 | ĐT THPT | D01 |
| 14 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | 30 | ĐT THPT | D01 |
| 15 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | 21 | ĐT THPT | D01 |
| 16 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | 23 | ĐT THPT | D01 |
| 17 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | 7 | ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDA | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | 30 | ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDA | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | 21 | ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDA | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | 23 | ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDA | |
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 69
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDAĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00
2. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 69
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C03
3. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 69
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C04
4. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 69
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
5. Biên phòng (Quân khu 4)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 7
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C03
6. Biên phòng (Quân khu 5)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C03
7. Biên phòng (Quân khu 7)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C03
8. Biên phòng (Quân khu 9)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C03
9. Biên phòng (Quân khu 4)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 7
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C04
10. Biên phòng (Quân khu 5)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C04
11. Biên phòng (Quân khu 7)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C04
12. Biên phòng (Quân khu 9)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: C04
13. Biên phòng (Quân khu 4)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 7
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
14. Biên phòng (Quân khu 5)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
15. Biên phòng (Quân khu 7)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
16. Biên phòng (Quân khu 9)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: D01
17. Biên phòng (Quân khu 4)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 7
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDAĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00
18. Biên phòng (Quân khu 5)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDAĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00
19. Biên phòng (Quân khu 7)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDAĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00
20. Biên phòng (Quân khu 9)
• Mã ngành: 7860214
• Chỉ tiêu: 23
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL QDAĐGNL HSA
• Tổ hợp: Q00



