| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | DS7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQP | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | DS7340301 | Kế toán | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQP | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | DS7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQP | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: DS7340201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQPĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
2. Kế toán
• Mã ngành: DS7340301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQPĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00
3. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: DS7580201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQPĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00



