| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | ACT02 | Kế toán | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | BUS07 | Marketing | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | FIN02 | Tài chính | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạCCQTV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Kế toán
• Mã ngành: ACT02
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Ngân hàng
• Mã ngành: BANK02
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: BUS02
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
4. Marketing
• Mã ngành: BUS07
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
5. Tài chính
• Mã ngành: FIN02
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00



