Mã tuyển sinh: HVN

Tên tiếng Anh: VIETNAM NATIONAL UNIVERSITY OF AGRICULTURE

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ:  Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT: 0462617520; Fax: 0438276554

Website: www.vnua.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2015: 8700 (ĐH:7800, CĐ:900)

Tên ngành/nhóm ngành

Môn thi/x.tuyển

Chỉ tiêu

Kỹ thuật Cơ khí

D520103

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Công thôn

D510210

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Công nghệ thông tin

D480201

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Khoa học cây trồng

D620110

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Bảo vệ thực vật

D620112

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Nông nghiệp

D620101

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Công nghệ rau quả và cảnh quan

D620113

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Công nghệ sinh học

D420201

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

 

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học Môi trường

D440301

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học đất

D440306

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản lý đất đai

D850103

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Chăn nuôi

D620105

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Thú y

D640101

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh tế

D310101

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh tế nông nghiệp

D620115

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Phát triển nông thôn

D620116

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kế toán

D340301

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

 

Quản trị kinh doanh

D340101

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Xã hội học

D310301

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Khoa học cây trồng (chương trình tiên tiến)

D906209

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Quản trị kinh doanh nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

D903414

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 


Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng

Tên ngành/nhóm ngành

Môn thi/x.tuyển

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
-Toán, Vật lí, Ngữ Văn.

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Dịch vụ thú y

C640201

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Khoa học cây trồng

C620110

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Quản lí đất đai

C850103

-Toán, Vật lí, Hóa học 
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh 
-Toán, Sinh học, Hóa học 
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Các qui định và thông báo:

Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước

Thông tin khác:

- Phương thức tuyển sinh: Học viện căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học đủ năng lực chủ trì.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.

1/ Tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy:

+ Các chuyên ngành xem chi tiết trên Web: www.vnua.edu.vn

+ Học viện có kiểm tra trình độ tiếng Anh của các thí sinh trúng tuyển vào ngành Khoa học cây trồng tiên tiến, Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến, nếu không đạt yêu cầu về tiếng Anh, thí sinh được chuyển sang ngành tương ứng hoặc ngành khác cùng khối thi và cùng điểm trúng tuyển;

+ Học viện tuyển chọn (kiểm tra trình độ tiếng Anh) trong số thí sinh trúng tuyển và nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60 SV, 1 lớp ngành Kinh tế nông nghiệp 60 SV.

2/ Tuyển sinh khác (có thông báo riêng).
Thông tin chi tiết xem trên Web: www.vnua.edu.vn