Mã tuyển sinh: HVN

Tên tiếng Anh: VIETNAM NATIONAL UNIVERSITY OF AGRICULTURE

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ:  Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT: 0462617520; Fax: 0438276554

Website: www.vnua.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4760

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Đại học chính quy
30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
2 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Đại học chính quy
50   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
3 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế
Đại học chính quy
350   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
4 Trình độ đại học 52310301 Xã hội học
Đại học chính quy
100   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
5 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học chính quy
150   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
6 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học chính quy
350   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
7 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học
Đại học chính quy
320   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
8 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường
Đại học chính quy
280   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
9 Trình độ đại học 52440306 Khoa học đất
Đại học chính quy
30   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
10 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học chính quy
125   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
11 Trình độ đại học 52510210 Công thôn
Đại học chính quy
25   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
12 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí
Đại học chính quy
95   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
13 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học chính quy
135   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí  
14 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm*
Đại học chính quy
300   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
15 Trình độ đại học 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
Đại học chính quy
70   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
16 Trình độ đại học 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
Đại học chính quy
25   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
17 Trình độ đại học 52620101 Nông nghiệp
Đại học chính quy
50   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
18 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi
Đại học chính quy
480   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
19 Trình độ đại học 52620110 Khoa học cây trồng
Đại học chính quy
235   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
20 Trình độ đại học 52620112 Bảo vệ thực vật
Đại học chính quy
85   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
21 Trình độ đại học 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Đại học chính quy
50   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
22 Trình độ đại học 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
Đại học chính quy
25   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
23 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp
Đại học chính quy
135   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
24 Trình độ đại học 52620116 Phát triển nông thôn
Đại học chính quy
60   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
25 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản
Đại học chính quy
55   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
26 Trình độ đại học 52640101 Thú y
Đại học chính quy
850   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   
27 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai
Đại học chính quy
300   Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học   

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Là những người đã tốt nghiệp: Trung học phổ thông; Bổ túc văn hóa trung học; Trung học chuyên nghiệp; Cao đẳng; Cao đẳng nghề (Trường hợp người tốt nghiệp cao đẳng nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: Căn cứ kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 để xét tuyển.

Tuyensinh247.com

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..