| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7720201 | Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7720201 | Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7720201 | Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7720201 | Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00
2. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00
3. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00
4. Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
• Mã ngành: 7720101
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00
5. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Bắc)
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; D07; Q00
6. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nam, miền Nam)
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; D07; Q00
7. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; D07; Q00
8. Dược sĩ đại học (Thí sinh Nữ, miền Nam)
• Mã ngành: 7720201
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; D07; Q00



