Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 02:57:33

Mã trường: QHQ

144, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Điện thoại: (04) 37549042; Fax: (04) 37547724
Website: http://www.vnu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017: 400

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD-ĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; Ghi chú: Xét tuyển dựa vào (1) kết quả bài thi THPT quốc gia; (2) kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng; (3) chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level); và xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGHN.

STT Trình độ đào tạo Ngành học Tổ hợp môn Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế   52340120 173 7
1.1 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
1.2 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
1.3 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
1.4 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02    
1.5 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
1.6 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
1.7 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05     
1.8 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06    
1.9 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D72    
1.10 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức  D73    
1.11 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D74    
1.12 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D75    
1.13 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D76    
1.14 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D77    
2 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán*   52340399 135 5
2.1 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
2.2 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
2.3 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
2.4 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02    
2.5 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
2.6 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
2.7 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05     
2.8 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06    
2.9 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D72    
2.10 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức  D73    
2.11 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D74    
2.12 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D75    
2.13 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D76    
2.14 Trình độ đại học Kế toán, phân tích và kiểm toán* Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D77    
3 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý   52340405 76 4
3.1 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Toán, Vật Lý, Hóa học A00    
3.2 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01    
3.3 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
3.4 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02    
3.5 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03    
3.6 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04    
3.7 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05     
3.8 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06    
3.9 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh D72    
3.10 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức  D73    
3.11 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga D74    
3.12 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật D75    
3.13 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp D76    
3.14 Trình độ đại học Hệ thống thông tin quản lý Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung D77    

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..